Cách dùng "遭了诅咒" (zāo le zǔ zhòu) trong hội thoại tiếng Trung
遭了诅咒
Bị nguyền rủa rồi.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:16
wán完
le了
“Đi đời rồi.”
LINE 0201:18
PLAYING SCENEzāo遭
le了
zǔ诅
zhòu咒
“Bị nguyền rủa rồi.”
LINE 0301:19
wǒ我
wǒ我
wǒ我
“Ta...”
Show Information