Cách dùng "几年前有一个王八蛋 和这边一个女人有感情纠纷" (jǐ nián qián yǒu yí gè wáng bā dàn hé zhè biān yí gè nǚ rén yǒu gǎn qíng jiū fēn) trong hội thoại tiếng Trung
几年前有一个王八蛋 和这边一个女人有感情纠纷
Vài năm trước, có thằng khốn dính rắc rối tình cảm với một cô ở đây.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:46
gāng刚
gāng刚
wài外
miàn面
nà那
shì是
zěn怎
me么
yī一
huí回
shì事
a啊
??
“Vừa rồi bên ngoài có chuyện gì vậy?”
LINE 0209:51
PLAYING SCENEjǐ nián qián yǒu yí gè wáng bā dàn hé zhè biān yí gè nǚ rén yǒu gǎn qíng jiū fēn
几年前有一个王八蛋 和这边一个女人有感情纠纷
“Vài năm trước, có thằng khốn dính rắc rối tình cảm với một cô ở đây.”
LINE 0309:56
tā他
xiǎng想
yào要
fàng放
huǒ火
tóng同
guī归
yú于
jìn尽
“Hắn định phóng hỏa chết chung cho xong.”
Show Information