Cách dùng "怎么可能?我明明就有看到啊" (zěn me kě néng ? wǒ míng míng jiù yǒu kàn dào a) trong hội thoại tiếng Trung
怎么可能?我明明就有看到啊
Sao có thể? Em đã thấy ả mà.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:27
wén bù chū wèi dào zhè dōng xī jiǎ de
闻不出味道 这东西假的
“Tôi không ngửi thấy gì. Đây là giả.”
LINE 0214:30
PLAYING SCENEzěn怎
me么
kě可
néng能
??
wǒ我
míng明
míng明
jiù就
yǒu有
kàn看
dào到
a啊
“Sao có thể? Em đã thấy ả mà.”
LINE 0314:32
rú guǒ zhēn de yǒu guǐ de huà wǒ bù dàn kàn dé dào wǒ yě wén dé dào
如果真的有鬼的话 我不但看得到 我也闻得到
“Nếu là ma thật thì tôi không chỉ nhìn thấy mà còn ngửi thấy.”
Show Information