Cách dùng "把人惹哭了" (bǎ rén rě kū le) trong hội thoại tiếng Trung
把人惹哭了
bǎ rén rě kū le
Làm người ta khóc rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
42:15
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都怪你 | dōu guài nǐ | Đều tại cô hết. |
| 2▶ | 把人惹哭了 | bǎ rén rě kū le | Làm người ta khóc rồi. |
| 3 | 行了 | xíng le | Được rồi. |
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 5 of 9)
HSK 6
0:03s
shuí shuō liǎng gè rén shuì yī zhāng chuáng le rén gōng dì lǐng dǎo dōu ān pái hǎo leAi nói hai người ngủ chung một giường? Lãnh đạo đã sắp xếp nhân sự xong xuôi cả rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ bāng máng nòng gè bèi zi de gōng fu nǐ hái shuǎ shàng héng le nǐTôi chỉ đi lấy chăn một lát, cô đã làm loạn lên.

HSK 3
0:03s
chū mén zài wài dōu bù róng yì gàn shá aRa ngoài kiếm sống ai cũng khó khăn, cô làm gì vậy?

HSK 7
0:03s
tā zhè rén jiù zhè dé xíng nǐ bù yòng guàn zhe tā hǒng zhe tā deCái nết cô ấy như thế. Em không cần chiều hay dỗ cô ấy đâu.

HSK 7
0:03s
shuō dé hǎo xiàng nǐ guàn zhe wǒ hǒng zhe wǒ yī yàng leNói như thể cô chiều tôi, dỗ dành tôi vậy.

HSK 7
0:03s
kàn zhe méi xiàng zhè yàng duō chōng xǐ jǐ biàn jiù dé leThấy chưa, như thế này. Rửa thêm vài lần là được.

HSK 6
0:03s
zài shuō le zhào nǐ zhè me zé xià qù de huà wǎn fàn jiù gāi dān wù leHơn nữa, em nhặt kiểu này thì bữa tối sẽ bị trễ mất.

HSK 5
0:03s
gōng yǒu men néng àn shí chī shàng fàn zhè kě shì dà shìCông nhân ăn đúng giờ là chuyện lớn đấy.

HSK 7
0:03s
míng tiān zǎo shàng bàn shàng là jiāo dāng xián cài chī wǒ fā míng deSáng mai trộn thêm ớt, ăn như dưa muối. Chị phát minh ra đấy.

HSK 6
0:03s
bié zháo jí màn màn lái méi jǐ tiān jiù néng xué huì aĐừng vội, làm từ từ. Vài hôm là quen ngay.

HSK 7
0:03s
hǎo shá ya chún pái dōng běi dà shǎ yā tou shuō huà zhíTốt gì đâu. Con ngốc Đông Bắc chính hiệu. Nói chuyện thẳng tính,

HSK 7
0:03s
bù dìng nǎ tiān nǎ jù huà jiù tǒng nǐ fèi guǎn zi shàng lekhông chừng hôm nào lỡ lời làm em khó chịu.

HSK 7
0:03s
dào shí hòu nǐ kě bié jiè yì a wǒ zhǔn shì yǒu kǒu wú xīn deLúc đó đừng để bụng nhé. Chị đúng kiểu khẩu xà tâm phật.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zěn me jiù gēn tā qīn rè shàng le nǐ kàn bù chū lái rén jiā dì yī cìSao lại thân thiết với cô ta thế? Cô không nhìn ra người ta lần đầu




