Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "比我弄得可慢多了" (bǐ wǒ nòng dé kě màn duō le) trong hội thoại tiếng Trung

比我弄得可慢多了

bǐ wǒ nòng dé kě màn duō le

Còn chậm hơn tôi làm nhiều.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
37:25
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你还没有备完啊 你这么切法子 切到什么时候去啊nǐ hái méi yǒu bèi wán a nǐ zhè me qiè fǎ zi qiè dào shén me shí hòu qù aCô vẫn chưa chuẩn bị xong à? Cô cắt kiểu này, cắt đến bao giờ mới xong?
2比我弄得可慢多了bǐ wǒ nòng dé kě màn duō leCòn chậm hơn tôi làm nhiều.
3今天多了 七十个人吃饭呢 再说风凉话 踹你啊jīn tiān duō le qī shí gè rén chī fàn ne zài shuō fēng liáng huà chuài nǐ aHôm nay thêm bảy mươi người ăn cơm đấy. Còn nói bóng gió nữa là tôi đá cô đấy.

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 3 of 9)
我不怕累 我保证 食堂以后 再也不会有错别字
HSK 7
0:03s
wǒ bù pà lèi wǒ bǎo zhèng shí táng yǐ hòu zài yě bú huì yǒu cuò bié zìTôi không sợ mệt. Tôi đảm bảo sau này nhà ăn sẽ không còn lỗi chính tả.

老张啊 要不把她招了吧
HSK 6
0:03s
lǎo zhāng a yào bù bǎ tā zhāo le baAnh Trương, hay là nhận cô ấy đi.

那能不能挤出来时间 上夜校啊 只要考试合格
HSK 7
0:03s
nà néng bù néng jǐ chū lái shí jiān shàng yè xiào a zhǐ yào kǎo shì hé géVậy em có thể dành thời gian học lớp buổi tối không? Chỉ cần thi đỗ,

我希望这辈子 都不要再见到你
HSK 2
0:03s
wǒ xī wàng zhè bèi zi dōu bú yào zài jiàn dào nǐTôi mong cả đời này đừng bao giờ gặp lại anh nữa.

我叫高翔 想通了来学校找我
HSK 4
0:03s
wǒ jiào gāo xiáng xiǎng tōng le lái xué xiào zhǎo wǒAnh tên Cao Tường. Nghĩ kỹ rồi thì đến trường tìm anh.

学费优惠的名额 我给你留着
HSK 6
0:03s
xué fèi yōu huì de míng é wǒ gěi nǐ liú zheAnh giữ cho em suất giảm giá học phí.

胡书记给我们 招来个女的 来了
HSK 7
0:03s
hú shū jì gěi wǒ men zhāo lái gè nǚ de lái leBí thư Hồ tuyển cho mình một cô gái. Đến rồi.

看着也不像是会干活的
HSK 3
0:03s
kàn zhe yě bù xiàng shì huì gàn huó deTrông cũng không giống người biết làm việc.

是看着好像有点不对
HSK 3
0:03s
shì kàn zhe hǎo xiàng yǒu diǎn bú duìTrông có vẻ không đúng thật.

也许是我记错了
HSK 4
0:03s
yě xǔ shì wǒ jì cuò leCó lẽ là cháu nhớ nhầm.

这个看着顺眼 准对
HSK 4
0:03s
zhè ge kàn zhe shùn yǎn zhǔn duìChữ này nhìn thuận mắt hơn, chuẩn hơn.

写的时候可能一着急 大意了
HSK 7
0:03s
xiě de shí hòu kě néng yī zháo jí dà yì leLúc viết có thể vì vội quá nên sơ ý.

不愧是上了大学的
HSK 7
0:03s
bù kuì shì shàng le dà xué deĐúng là người học đại học có khác.

写得不好 您看能凑合不
HSK 7
0:03s
xiě dé bù hǎo nín kàn néng còu hé bùViết không được đẹp lắm, bác xem có dùng tạm được không?

别老您您您的 外道
HSK 3
0:03s
bié lǎo nín nín nín de wài dàoĐừng dùng kính ngữ mãi thế, xa lạ lắm.

管我叫刘大爷
HSK 5
0:03s
guǎn wǒ jiào liú dà yéCứ gọi tôi là bác Lưu.

可你才参加工作就 我不是这个意思
HSK 3
0:03s
kě nǐ cái cān jiā gōng zuò jiù wǒ bú shì zhè ge yì sinhưng cô vừa mới đi làm đã... Tôi không có ý đó.

我是说特区的工资 比内地高多了
HSK 7
0:03s
wǒ shì shuō tè qū de gōng zī bǐ nèi dì gāo duō leÝ tôi là lương ở đặc khu cao hơn trong nội địa nhiều.

工作强度也大 特区可不养闲人的
HSK 3
0:03s
gōng zuò qiáng dù yě dà tè qū kě bù yǎng xián rén deCường độ công việc cũng lớn hơn. Đặc khu không nuôi người rảnh rỗi.

你要是干不下来 就先签个试用期
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì gàn bù xià lái jiù xiān qiān gè shì yòng qīNếu cô không làm nổi thì ký hợp đồng thử việc trước.