Cách dùng "比我弄得可慢多了" (bǐ wǒ nòng dé kě màn duō le) trong hội thoại tiếng Trung
比我弄得可慢多了
Còn chậm hơn tôi làm nhiều.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
37:25
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你还没有备完啊 你这么切法子 切到什么时候去啊 | nǐ hái méi yǒu bèi wán a nǐ zhè me qiè fǎ zi qiè dào shén me shí hòu qù a | Cô vẫn chưa chuẩn bị xong à? Cô cắt kiểu này, cắt đến bao giờ mới xong? |
| 2▶ | 比我弄得可慢多了 | bǐ wǒ nòng dé kě màn duō le | Còn chậm hơn tôi làm nhiều. |
| 3 | 今天多了 七十个人吃饭呢 再说风凉话 踹你啊 | jīn tiān duō le qī shí gè rén chī fàn ne zài shuō fēng liáng huà chuài nǐ a | Hôm nay thêm bảy mươi người ăn cơm đấy. Còn nói bóng gió nữa là tôi đá cô đấy. |
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me néng kàn dào bié rén xīn lǐ de shì qíngSao cô có thể nhìn ra tâm sự của người khác?





