Cách dùng "出来打工啊 还欺负人家" (chū lái dǎ gōng a hái qī fù rén jiā) trong hội thoại tiếng Trung
出来打工啊 还欺负人家
đi làm thuê à? Còn bắt nạt người ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
23:59
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么就跟她亲热上了 你看不出来人家第一次 | zěn me jiù gēn tā qīn rè shàng le nǐ kàn bù chū lái rén jiā dì yī cì | Sao lại thân thiết với cô ta thế? Cô không nhìn ra người ta lần đầu |
| 2▶ | 出来打工啊 还欺负人家 | chū lái dǎ gōng a hái qī fù rén jiā | đi làm thuê à? Còn bắt nạt người ta. |
| 3 | 有点同情心 好不好 | yǒu diǎn tóng qíng xīn hǎo bù hǎo | Biết đồng cảm chút được không? |
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 7 of 9)
HSK 7
0:03s
jīn tiān jiù suàn shì nǐ lái zhǎo wǒ suàn zhàngHôm nay, cho dù cô có đến tìm tôi tính sổ,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wèi shén me nǐ men dōu yuàn yì dào tā nà biān qù pái duì aTại sao mọi người đều thích xếp hàng bên chỗ cô ta vậy?

HSK 6
0:03s
nǐ méi fā xiàn rén jiā nà biān yǒu fú wù aCô không nhận ra bên chỗ người ta có phục vụ à?

HSK 3
0:03s
yǒu yí gè cí jiào xiào miàn hǔ nǐ tīng shuō guò maCó câu "sói đội lốt người", cô từng nghe chưa?

HSK 5
0:03s
shuō de jiù shì fāng wǎn zhī zhè zhǒng rén ya nǐ xiǎo xīn yì diǎn aChính là nói loại người như Phương Uyển Chi đó. Cô cẩn thận một chút.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shén me liú dà yé yì zhí xiǎng ràng liú zhù dài gè ér xí fù huí jiāCái gì? Ông Lưu vẫn luôn muốn Lưu Trụ dẫn con dâu về nhà.

HSK 4
0:03s
zhè me qīng shěng de huó quán dōu jiāo gěi nǐCông việc nhẹ nhàng như vậy đều giao hết cho em.

HSK 7
0:03s
zhè bù jiù shì liú dà yé duì yú tā wèi lái ér xí fù de tè bié guān zhào maĐây chẳng phải sự quan tâm đặc biệt bác Lưu dành cho con dâu tương lai của mình ư?

HSK 5
0:03s
nǐ zǎ bù huí sù shè hǎo hǎo shuì yī jiào aSao cô không về ký túc xá ngủ một giấc cho ngon?

HSK 4
0:03s
wǒ zài xué xiào zhōng wǔ jiù shì zhè me shuì de xí guàn leỞ trường buổi trưa tôi cũng ngủ như vậy. Quen rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nà wǒ kě qù bù liǎo le wǒ yùn chē tè bié yán zhòngVậy tôi không đi được rồi. Tôi say xe. Rất nghiêm trọng.




