Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "第一名 哎呀妈呀" (dì yì míng āi yā mā ya) trong hội thoại tiếng Trung

第一名 哎呀妈呀

dì yì míng āi yā mā ya

trong cuộc bình chọn. Ôi trời ơi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
26:14
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1上个月综合评比shàng gè yuè zōng hé píng bǐtháng trước đứng hạng nhất
2第一名 哎呀妈呀dì yì míng āi yā mā yatrong cuộc bình chọn. Ôi trời ơi.
3婉之wǎn zhīUyển Chi.

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 2 of 9)
保姆你得会做家务 会照顾老人 照顾小孩 你会吗
HSK 7
0:03s
bǎo mǔ nǐ dé huì zuò jiā wù huì zhào gù lǎo rén zhào gù xiǎo hái nǐ huì maGiúp việc phải biết làm việc nhà, chăm người già, chăm trẻ nhỏ, em biết không?

就算雇主选择你 你这么漂亮 女主人她也不放心哪
HSK 7
0:03s
jiù suàn gù zhǔ xuǎn zé nǐ nǐ zhè me piào liàng nǚ zhǔ rén tā yě bù fàng xīn nǎDù chủ nhà chọn em, em xinh thế này bà chủ cũng không yên tâm đâu.

你闭嘴 别跟着我 不是 你听我说完嘛
HSK 6
0:03s
nǐ bì zuǐ bié gēn zhe wǒ bú shì nǐ tīng wǒ shuō wán maAnh im miệng đi, đừng theo tôi nữa. Ơ kìa. Em nghe anh nói hết đã.

最后几句话 最后几句话
HSK 3
0:03s
zuì hòu jǐ jù huà zuì hòu jǐ jù huàMấy câu cuối cùng, mấy câu cuối thôi.

我呢 是真心地在帮你 分析出路
HSK 7
0:03s
wǒ ne shì zhēn xīn dì zài bāng nǐ fēn xī chū lùAnh đây đang thật lòng phân tích đường ra cho em.

他们没有对这个城市 做贡献吗
HSK 5
0:03s
tā men méi yǒu duì zhè ge chéng shì zuò gòng xiàn maLẽ nào họ không cống hiến cho thành phố này ư?

就你思想这么狭隘 怎么当上老师的
HSK 7
0:03s
jiù nǐ sī xiǎng zhè me xiá ài zěn me dāng shàng lǎo shī deTư tưởng của anh hẹp hòi như vậy, sao làm được giáo viên hay vậy?

坑蒙拐骗 狗眼看人低
HSK 4
0:03s
kēng méng guǎi piàn gǒu yǎn kàn rén dīGian trá lừa lọc, coi thường người khác.

还好没洒 这汤都洒出来了 还说没洒
HSK 5
0:03s
hái hǎo méi sǎ zhè tāng dōu sǎ chū lái le hái shuō méi sǎMay mà chưa đổ hết. Canh đổ hết ra rồi còn nói chưa đổ.

本来堵车就已经晚了 还碰见你 对不起
HSK 5
0:03s
běn lái dǔ chē jiù yǐ jīng wǎn le hái pèng jiàn nǐ duì bù qǐĐã kẹt xe đến muộn, lại còn đụng phải cô. Tôi xin lỗi.

需要赔多少钱 你告诉我
HSK 5
0:03s
xū yào péi duō shǎo qián nǐ gào sù wǒPhải đền bao nhiêu, anh nói đi.

我刘柱好汉做事好汉当 不用你一个女的赔
HSK 5
0:03s
wǒ liú zhù hǎo hàn zuò shì hǎo hàn dāng bù yòng nǐ yí gè nǚ de péiLưu Trụ này là đàn ông, dám làm dám chịu, không cần một cô gái đền.

没事 随便吃一口就得了
HSK 6
0:03s
méi shì suí biàn chī yī kǒu jiù dé leKhông sao. Ăn qua loa một miếng thôi.

你自己看看 这都写的什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ zì jǐ kàn kàn zhè dōu xiě de shén me yaCậu tự xem đi. Viết cái gì thế này?

不是把整个集团的档次 都拉低了吗
HSK 7
0:03s
bú shì bǎ zhěng gè jí tuán de dàng cì dōu lā dī le machẳng phải kéo thấp đẳng cấp của cả tập đoàn sao?

领导 这是我的简历 您看看行吗
HSK 5
0:03s
lǐng dǎo zhè shì wǒ de jiǎn lì nín kàn kàn xíng maLãnh đạo. Đây là hồ sơ của tôi. Anh xem có được không?

考上大学了 怎么不上完啊
HSK 2
0:03s
kǎo shàng dà xué le zěn me bù shàng wán aĐã thi đỗ đại học, sao không học hết?

家里有困难 看你穿着打扮 倒是不像啊
HSK 6
0:03s
jiā lǐ yǒu kùn nán kàn nǐ chuān zhuó dǎ bàn dǎo shì bù xiàng aHoàn cảnh khó khăn à? Nhìn cách ăn mặc của cô cũng không giống lắm.

我刚才啊 可是跟柱子开玩笑的
HSK 7
0:03s
wǒ gāng cái a kě shì gēn zhù zi kāi wán xiào deLúc nãy, tôi chỉ đùa với cậu Trụ thôi.

我 我虽然 没有工作经验 但是我能吃苦我能学习
HSK 7
0:03s
wǒ wǒ suī rán méi yǒu gōng zuò jīng yàn dàn shì wǒ néng chī kǔ wǒ néng xué xíTuy rằng tôi chưa có kinh nghiệm làm việc, nhưng tôi chịu khổ được, tôi có thể học.