Cách dùng "工作强度也大 特区可不养闲人的" (gōng zuò qiáng dù yě dà tè qū kě bù yǎng xián rén de) trong hội thoại tiếng Trung
工作强度也大 特区可不养闲人的
Cường độ công việc cũng lớn hơn. Đặc khu không nuôi người rảnh rỗi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
15:30
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我是说特区的工资 比内地高多了 | wǒ shì shuō tè qū de gōng zī bǐ nèi dì gāo duō le | Ý tôi là lương ở đặc khu cao hơn trong nội địa nhiều. |
| 2▶ | 工作强度也大 特区可不养闲人的 | gōng zuò qiáng dù yě dà tè qū kě bù yǎng xián rén de | Cường độ công việc cũng lớn hơn. Đặc khu không nuôi người rảnh rỗi. |
| 3 | 你要是干不下来 就先签个试用期 | nǐ yào shì gàn bù xià lái jiù xiān qiān gè shì yòng qī | Nếu cô không làm nổi thì ký hợp đồng thử việc trước. |
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 2 of 9)
HSK 7
0:03s
bǎo mǔ nǐ dé huì zuò jiā wù huì zhào gù lǎo rén zhào gù xiǎo hái nǐ huì maGiúp việc phải biết làm việc nhà, chăm người già, chăm trẻ nhỏ, em biết không?

HSK 7
0:03s
jiù suàn gù zhǔ xuǎn zé nǐ nǐ zhè me piào liàng nǚ zhǔ rén tā yě bù fàng xīn nǎDù chủ nhà chọn em, em xinh thế này bà chủ cũng không yên tâm đâu.

HSK 6
0:03s
nǐ bì zuǐ bié gēn zhe wǒ bú shì nǐ tīng wǒ shuō wán maAnh im miệng đi, đừng theo tôi nữa. Ơ kìa. Em nghe anh nói hết đã.

HSK 7
0:03s
wǒ ne shì zhēn xīn dì zài bāng nǐ fēn xī chū lùAnh đây đang thật lòng phân tích đường ra cho em.

HSK 5
0:03s
tā men méi yǒu duì zhè ge chéng shì zuò gòng xiàn maLẽ nào họ không cống hiến cho thành phố này ư?

HSK 7
0:03s
jiù nǐ sī xiǎng zhè me xiá ài zěn me dāng shàng lǎo shī deTư tưởng của anh hẹp hòi như vậy, sao làm được giáo viên hay vậy?

HSK 5
0:03s
hái hǎo méi sǎ zhè tāng dōu sǎ chū lái le hái shuō méi sǎMay mà chưa đổ hết. Canh đổ hết ra rồi còn nói chưa đổ.

HSK 5
0:03s
běn lái dǔ chē jiù yǐ jīng wǎn le hái pèng jiàn nǐ duì bù qǐĐã kẹt xe đến muộn, lại còn đụng phải cô. Tôi xin lỗi.

HSK 5
0:03s
wǒ liú zhù hǎo hàn zuò shì hǎo hàn dāng bù yòng nǐ yí gè nǚ de péiLưu Trụ này là đàn ông, dám làm dám chịu, không cần một cô gái đền.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì bǎ zhěng gè jí tuán de dàng cì dōu lā dī le machẳng phải kéo thấp đẳng cấp của cả tập đoàn sao?

HSK 5
0:03s
lǐng dǎo zhè shì wǒ de jiǎn lì nín kàn kàn xíng maLãnh đạo. Đây là hồ sơ của tôi. Anh xem có được không?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
jiā lǐ yǒu kùn nán kàn nǐ chuān zhuó dǎ bàn dǎo shì bù xiàng aHoàn cảnh khó khăn à? Nhìn cách ăn mặc của cô cũng không giống lắm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ wǒ suī rán méi yǒu gōng zuò jīng yàn dàn shì wǒ néng chī kǔ wǒ néng xué xíTuy rằng tôi chưa có kinh nghiệm làm việc, nhưng tôi chịu khổ được, tôi có thể học.



