Cách dùng "坑蒙拐骗 狗眼看人低" (kēng méng guǎi piàn gǒu yǎn kàn rén dī) trong hội thoại tiếng Trung
坑蒙拐骗 狗眼看人低
Gian trá lừa lọc, coi thường người khác.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
8:26
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就你思想这么狭隘 怎么当上老师的 | jiù nǐ sī xiǎng zhè me xiá ài zěn me dāng shàng lǎo shī de | Tư tưởng của anh hẹp hòi như vậy, sao làm được giáo viên hay vậy? |
| 2▶ | 坑蒙拐骗 狗眼看人低 | kēng méng guǎi piàn gǒu yǎn kàn rén dī | Gian trá lừa lọc, coi thường người khác. |
| 3 | 你骂人就过分了啊 | nǐ mà rén jiù guò fèn le a | Em mắng người quá đáng rồi đấy. |
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s
nà néng bù néng jǐ chū lái shí jiān shàng yè xiào a zhǐ yào kǎo shì hé géVậy em có thể dành thời gian học lớp buổi tối không? Chỉ cần thi đỗ,

HSK 2
0:03s
wǒ xī wàng zhè bèi zi dōu bú yào zài jiàn dào nǐTôi mong cả đời này đừng bao giờ gặp lại anh nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ jiào gāo xiáng xiǎng tōng le lái xué xiào zhǎo wǒAnh tên Cao Tường. Nghĩ kỹ rồi thì đến trường tìm anh.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
hú shū jì gěi wǒ men zhāo lái gè nǚ de lái leBí thư Hồ tuyển cho mình một cô gái. Đến rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiě dé bù hǎo nín kàn néng còu hé bùViết không được đẹp lắm, bác xem có dùng tạm được không?

HSK 3
0:03s
kě nǐ cái cān jiā gōng zuò jiù wǒ bú shì zhè ge yì sinhưng cô vừa mới đi làm đã... Tôi không có ý đó.

HSK 7
0:03s
wǒ shì shuō tè qū de gōng zī bǐ nèi dì gāo duō leÝ tôi là lương ở đặc khu cao hơn trong nội địa nhiều.

HSK 3
0:03s
gōng zuò qiáng dù yě dà tè qū kě bù yǎng xián rén deCường độ công việc cũng lớn hơn. Đặc khu không nuôi người rảnh rỗi.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì gàn bù xià lái jiù xiān qiān gè shì yòng qīNếu cô không làm nổi thì ký hợp đồng thử việc trước.

HSK 5
0:03s
hǎo chù shì suí shí zǒu kě yǐ àn tiān lǐng qián bù rán neƯu điểm là có thể nghỉ bất cứ lúc nào, lĩnh tiền theo ngày. Nếu không thì






