Cách dùng "没事 随便吃一口就得了" (méi shì suí biàn chī yī kǒu jiù dé le) trong hội thoại tiếng Trung

méishì suíbiàn便chīkǒujiùle

Không sao. Ăn qua loa một miếng thôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
9:15
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我晚上给您加菜wǒ wǎn shàng gěi nín jiā càiTối nay tôi thêm món cho anh.
2没事 随便吃一口就得了méi shì suí biàn chī yī kǒu jiù dé leKhông sao. Ăn qua loa một miếng thôi.
3你们哪 管二三百人的伙食 还主动承担了送饭任务nǐ men nǎ guǎn èr sān bǎi rén de huǒ shí hái zhǔ dòng chéng dān le sòng fàn rèn wùCác cậu lo bữa ăn cho hai ba trăm người, còn chủ động nhận nhiệm vụ giao cơm

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 9 of 9)
甚至都没有人同情过她
HSK 5
0:03s
shèn zhì dōu méi yǒu rén tóng qíng guò tāThậm chí cũng không có ai đồng cảm.

同是天涯沦落人
HSK 5
0:03s
tóng shì tiān yá lún luò rénCùng là người lưu lạc chân trời,

我让着她一点 没什么
HSK 2
0:03s
wǒ ràng zhe tā yì diǎn méi shén meem nhường chị ấy một chút có gì đâu mà.

怎么了 倩倩姐 谁欺负你了
HSK 7
0:03s
zěn me le qiàn qiàn jiě shuí qī fù nǐ leSao thế, chị Thiến Thiến? Ai bắt nạt chị?

谁是你姐了 都把人叫老了
HSK 3
0:03s
shuí shì nǐ jiě le dōu bǎ rén jiào lǎo leAi là chị của cô? Gọi thế nghe bị già.

到底是大学生不一样
HSK 4
0:03s
dào dǐ shì dà xué shēng bù yí yàngCông nhận là sinh viên đại học khác biệt.

你怎么能看到 别人心里的事情
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me néng kàn dào bié rén xīn lǐ de shì qíngSao cô có thể nhìn ra tâm sự của người khác?

把人惹哭了
HSK 7
0:03s
bǎ rén rě kū leLàm người ta khóc rồi.

怎么了 我就哭 我就哭
HSK 3
0:03s
zěn me le wǒ jiù kū wǒ jiù kūSao nào, tôi cứ khóc đấy. Tôi cứ khóc.