Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "明白了吗 明白了 干吧" (míng bái le ma míng bái le gàn ba) trong hội thoại tiếng Trung

明白了吗 明白了 干吧

míng bái le ma míng bái le gàn ba

Hiểu chưa? Hiểu rồi. Làm đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
22:52
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1工友们可喜欢了gōng yǒu men kě xǐ huān leCác công nhân thích lắm.
2明白了吗 明白了 干吧míng bái le ma míng bái le gàn baHiểu chưa? Hiểu rồi. Làm đi.
3当心点啊 别切着手 好dāng xīn diǎn a bié qiè zhuó shǒu hǎoCẩn thận nhé, đừng cắt vào tay. Vâng.

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 1 of 9)
这个我需要解释一下 大学我上到三年级
HSK 4
0:03s
zhè ge wǒ xū yào jiě shì yī xià dà xué wǒ shàng dào sān nián jíViệc này tôi cần giải thích một chút. Tôi học đến năm ba đại học

你看看 感兴趣不 谢谢
HSK 3
0:03s
nǐ kàn kàn gǎn xìng qù bù xiè xièCô xem thử có hứng thú không? Cảm ơn.

上班去啊 走了 拜拜
HSK 2
0:03s
shàng bān qù a zǒu le bài bàiĐi làm à? Tôi đi đây, bye bye.

她们工作 也是我帮着找的 挣得可不少呢
HSK 5
0:03s
tā men gōng zuò yě shì wǒ bāng zhe zhǎo de zhēng dé kě bù shǎo neCông việc của họ cũng là tôi tìm giúp, kiếm được kha khá đấy.

你看我像能做这个的吗
HSK 3
0:03s
nǐ kàn wǒ xiàng néng zuò zhè ge de maCô thấy tôi giống người làm việc đó lắm à?

你这个型啊 现在最吃香了
HSK 2
0:03s
nǐ zhè ge xíng a xiàn zài zuì chī xiāng leKiểu như cô bây giờ rất được ưa chuộng.

你把电话划了 那如果有消息 我们怎么联系你
HSK 5
0:03s
nǐ bǎ diàn huà huà le nà rú guǒ yǒu xiāo xī wǒ men zěn me lián xì nǐCô gạch mất số điện thoại rồi, vậy nếu có tin chúng tôi làm sao liên lạc với cô?

我人就在这儿 您要是觉得条件还可以
HSK 4
0:03s
wǒ rén jiù zài zhè ér nín yào shì jué de tiáo jiàn hái kě yǐTôi ở ngay đây. Nếu anh thấy điều kiện cũng ổn,

别抢啊 这我得留着 我得留着给我的学生们
HSK 5
0:03s
bié qiǎng a zhè wǒ dé liú zhe wǒ dé liú zhe gěi wǒ de xué shēng menĐừng giật thế. Anh phải giữ lại cái này để cho học sinh của anh

现在你认识到 文凭的重要性了吧 所以啊
HSK 7
0:03s
xiàn zài nǐ rèn shí dào wén píng de zhòng yào xìng le ba suǒ yǐ aBây giờ em đã nhận ra tầm quan trọng của bằng cấp rồi chứ? Cho nên,

这话怎么说呢 这很多人来了
HSK 1
0:03s
zhè huà zěn me shuō ne zhè hěn duō rén lái leSao em lại nói thế? Nhiều người đến đây

才意识到文凭的重要性 再说了
HSK 7
0:03s
cái yì shí dào wén píng de zhòng yào xìng zài shuō lemới nhận ra tầm quan trọng của bằng cấp. Hơn nữa,

我们学校是在人才市场 登记过的 怎么能叫诈骗呢
HSK 7
0:03s
wǒ men xué xiào shì zài rén cái shì chǎng dēng jì guò de zěn me néng jiào zhà piàn netrường bọn anh đã đăng ký ở chợ lao động rồi. Sao có thể gọi là lừa đảo?

这么多打工妹都能找到 凭什么说我找不到
HSK 5
0:03s
zhè me duō dǎ gōng mèi dōu néng zhǎo dào píng shén me shuō wǒ zhǎo bú dàoBao nhiêu công nhân còn tìm được, sao lại nói tôi không tìm được?

第一类 有力气能吃苦 上得了流水线
HSK 7
0:03s
dì yī lèi yǒu lì qì néng chī kǔ shàng dé le liú shuǐ xiànLoại thứ nhất, có sức lực, chịu được khổ, làm trong dây chuyền sản xuất,

下得了土工地 那挣的都是辛苦钱 我吃得了苦
HSK 6
0:03s
xià dé le tǔ gōng dì nà zhēng de dōu shì xīn kǔ qián wǒ chī dé le kǔcũng ra được công trường. Kiếm được đồng tiền vất vả lắm. Tôi chịu khổ được.

你哪有机会啊 我就没想干流水线 不劳你费心
HSK 3
0:03s
nǐ nǎ yǒu jī huì a wǒ jiù méi xiǎng gàn liú shuǐ xiàn bù láo nǐ fèi xīnem lấy đâu ra cơ hội? Tôi đâu định làm dây chuyền, khỏi cần anh lo.

一般都会招有经验的 你有经验吗
HSK 6
0:03s
yì bān dū huì zhāo yǒu jīng yàn de nǐ yǒu jīng yàn mathường tuyển người có kinh nghiệm. Em có không?

应该是没有 那你酒量怎么样
HSK 3
0:03s
yīng gāi shì méi yǒu nà nǐ jiǔ liàng zěn me yàngChắc là không. Vậy em uống khá không?

应该确实 也不太适合你啊 那就剩保姆了
HSK 7
0:03s
yīng gāi què shí yě bù tài shì hé nǐ a nà jiù shèng bǎo mǔ leCó vẻ thật sự cũng không hợp với em. Vậy chỉ còn giúp việc.