Cách dùng "明白了吗 明白了 干吧" (míng bái le ma míng bái le gàn ba) trong hội thoại tiếng Trung
明白了吗 明白了 干吧
Hiểu chưa? Hiểu rồi. Làm đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
22:52
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 工友们可喜欢了 | gōng yǒu men kě xǐ huān le | Các công nhân thích lắm. |
| 2▶ | 明白了吗 明白了 干吧 | míng bái le ma míng bái le gàn ba | Hiểu chưa? Hiểu rồi. Làm đi. |
| 3 | 当心点啊 别切着手 好 | dāng xīn diǎn a bié qiè zhuó shǒu hǎo | Cẩn thận nhé, đừng cắt vào tay. Vâng. |
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me néng kàn dào bié rén xīn lǐ de shì qíngSao cô có thể nhìn ra tâm sự của người khác?





