Cách dùng "上班去啊 走了 拜拜" (shàng bān qù a zǒu le bài bài) trong hội thoại tiếng Trung
上班去啊 走了 拜拜
shàng bān qù a zǒu le bài bài
Đi làm à? Tôi đi đây, bye bye.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
3:08
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这是我特地做的 | zhè shì wǒ tè dì zuò de | Tôi đặc biệt làm đấy. |
| 2▶ | 上班去啊 走了 拜拜 | shàng bān qù a zǒu le bài bài | Đi làm à? Tôi đi đây, bye bye. |
| 3 | 看到没 | kàn dào méi | Nhìn thấy chưa? |
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s
nà néng bù néng jǐ chū lái shí jiān shàng yè xiào a zhǐ yào kǎo shì hé géVậy em có thể dành thời gian học lớp buổi tối không? Chỉ cần thi đỗ,

HSK 2
0:03s
wǒ xī wàng zhè bèi zi dōu bú yào zài jiàn dào nǐTôi mong cả đời này đừng bao giờ gặp lại anh nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ jiào gāo xiáng xiǎng tōng le lái xué xiào zhǎo wǒAnh tên Cao Tường. Nghĩ kỹ rồi thì đến trường tìm anh.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
hú shū jì gěi wǒ men zhāo lái gè nǚ de lái leBí thư Hồ tuyển cho mình một cô gái. Đến rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiě dé bù hǎo nín kàn néng còu hé bùViết không được đẹp lắm, bác xem có dùng tạm được không?

HSK 3
0:03s
kě nǐ cái cān jiā gōng zuò jiù wǒ bú shì zhè ge yì sinhưng cô vừa mới đi làm đã... Tôi không có ý đó.

HSK 7
0:03s
wǒ shì shuō tè qū de gōng zī bǐ nèi dì gāo duō leÝ tôi là lương ở đặc khu cao hơn trong nội địa nhiều.

HSK 3
0:03s
gōng zuò qiáng dù yě dà tè qū kě bù yǎng xián rén deCường độ công việc cũng lớn hơn. Đặc khu không nuôi người rảnh rỗi.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì gàn bù xià lái jiù xiān qiān gè shì yòng qīNếu cô không làm nổi thì ký hợp đồng thử việc trước.

HSK 5
0:03s
hǎo chù shì suí shí zǒu kě yǐ àn tiān lǐng qián bù rán neƯu điểm là có thể nghỉ bất cứ lúc nào, lĩnh tiền theo ngày. Nếu không thì






