Cách dùng "我们食堂新来大学生啦" (wǒ men shí táng xīn lái dà xué shēng la) trong hội thoại tiếng Trung
我们食堂新来大学生啦
Nhà ăn chúng ta có sinh viên mới tới đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
24:53
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大伙儿看我们菜单 写得漂亮不 | dà huǒ ér kàn wǒ men cài dān xiě dé piào liàng bù | Mọi người xem thực đơn của chúng tôi viết đẹp không? |
| 2▶ | 我们食堂新来大学生啦 | wǒ men shí táng xīn lái dà xué shēng la | Nhà ăn chúng ta có sinh viên mới tới đó. |
| 3 | 新来的 好看啊 以后啊 咱们就在这食堂吃饭 | xīn lái de hǎo kàn a yǐ hòu a zán men jiù zài zhè shí táng chī fàn | Mới tới à, xinh đấy. Sau này chúng ta chỉ ăn cơm ở nhà ăn này thôi. |
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s
wǒ bù pà lèi wǒ bǎo zhèng shí táng yǐ hòu zài yě bú huì yǒu cuò bié zìTôi không sợ mệt. Tôi đảm bảo sau này nhà ăn sẽ không còn lỗi chính tả.

HSK 7
0:03s
nà néng bù néng jǐ chū lái shí jiān shàng yè xiào a zhǐ yào kǎo shì hé géVậy em có thể dành thời gian học lớp buổi tối không? Chỉ cần thi đỗ,

HSK 2
0:03s
wǒ xī wàng zhè bèi zi dōu bú yào zài jiàn dào nǐTôi mong cả đời này đừng bao giờ gặp lại anh nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ jiào gāo xiáng xiǎng tōng le lái xué xiào zhǎo wǒAnh tên Cao Tường. Nghĩ kỹ rồi thì đến trường tìm anh.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
hú shū jì gěi wǒ men zhāo lái gè nǚ de lái leBí thư Hồ tuyển cho mình một cô gái. Đến rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiě dé bù hǎo nín kàn néng còu hé bùViết không được đẹp lắm, bác xem có dùng tạm được không?

HSK 3
0:03s
kě nǐ cái cān jiā gōng zuò jiù wǒ bú shì zhè ge yì sinhưng cô vừa mới đi làm đã... Tôi không có ý đó.

HSK 7
0:03s
wǒ shì shuō tè qū de gōng zī bǐ nèi dì gāo duō leÝ tôi là lương ở đặc khu cao hơn trong nội địa nhiều.

HSK 3
0:03s
gōng zuò qiáng dù yě dà tè qū kě bù yǎng xián rén deCường độ công việc cũng lớn hơn. Đặc khu không nuôi người rảnh rỗi.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì gàn bù xià lái jiù xiān qiān gè shì yòng qīNếu cô không làm nổi thì ký hợp đồng thử việc trước.






