Cách dùng "谁让你的都不行 我不同意" (shuí ràng nǐ de dōu bù xíng wǒ bù tóng yì) trong hội thoại tiếng Trung
谁让你的都不行 我不同意
shuí ràng nǐ de dōu bù xíng wǒ bù tóng yì
Ai bảo cũng không được, tôi không đồng ý.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
18:01
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我是新招聘来的 是刘大爷让我住这儿的 | wǒ shì xīn zhāo pìn lái de shì liú dà yé ràng wǒ zhù zhè ér de | Tôi là người mới được tuyển vào, bác Lưu bảo tôi ở đây. |
| 2▶ | 谁让你的都不行 我不同意 | shuí ràng nǐ de dōu bù xíng wǒ bù tóng yì | Ai bảo cũng không được, tôi không đồng ý. |
| 3 | 你把门给我打开 | nǐ bǎ mén gěi wǒ dǎ kāi | Cô mở cửa cho tôi. |
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s
zhè ge wǒ xū yào jiě shì yī xià dà xué wǒ shàng dào sān nián jíViệc này tôi cần giải thích một chút. Tôi học đến năm ba đại học

HSK 5
0:03s
tā men gōng zuò yě shì wǒ bāng zhe zhǎo de zhēng dé kě bù shǎo neCông việc của họ cũng là tôi tìm giúp, kiếm được kha khá đấy.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bǎ diàn huà huà le nà rú guǒ yǒu xiāo xī wǒ men zěn me lián xì nǐCô gạch mất số điện thoại rồi, vậy nếu có tin chúng tôi làm sao liên lạc với cô?

HSK 4
0:03s
wǒ rén jiù zài zhè ér nín yào shì jué de tiáo jiàn hái kě yǐTôi ở ngay đây. Nếu anh thấy điều kiện cũng ổn,

HSK 5
0:03s
bié qiǎng a zhè wǒ dé liú zhe wǒ dé liú zhe gěi wǒ de xué shēng menĐừng giật thế. Anh phải giữ lại cái này để cho học sinh của anh

HSK 7
0:03s
xiàn zài nǐ rèn shí dào wén píng de zhòng yào xìng le ba suǒ yǐ aBây giờ em đã nhận ra tầm quan trọng của bằng cấp rồi chứ? Cho nên,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
cái yì shí dào wén píng de zhòng yào xìng zài shuō lemới nhận ra tầm quan trọng của bằng cấp. Hơn nữa,

HSK 7
0:03s
wǒ men xué xiào shì zài rén cái shì chǎng dēng jì guò de zěn me néng jiào zhà piàn netrường bọn anh đã đăng ký ở chợ lao động rồi. Sao có thể gọi là lừa đảo?

HSK 5
0:03s
zhè me duō dǎ gōng mèi dōu néng zhǎo dào píng shén me shuō wǒ zhǎo bú dàoBao nhiêu công nhân còn tìm được, sao lại nói tôi không tìm được?

HSK 7
0:03s
dì yī lèi yǒu lì qì néng chī kǔ shàng dé le liú shuǐ xiànLoại thứ nhất, có sức lực, chịu được khổ, làm trong dây chuyền sản xuất,

HSK 6
0:03s
xià dé le tǔ gōng dì nà zhēng de dōu shì xīn kǔ qián wǒ chī dé le kǔcũng ra được công trường. Kiếm được đồng tiền vất vả lắm. Tôi chịu khổ được.

HSK 3
0:03s
nǐ nǎ yǒu jī huì a wǒ jiù méi xiǎng gàn liú shuǐ xiàn bù láo nǐ fèi xīnem lấy đâu ra cơ hội? Tôi đâu định làm dây chuyền, khỏi cần anh lo.

HSK 6
0:03s
yì bān dū huì zhāo yǒu jīng yàn de nǐ yǒu jīng yàn mathường tuyển người có kinh nghiệm. Em có không?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yīng gāi què shí yě bù tài shì hé nǐ a nà jiù shèng bǎo mǔ leCó vẻ thật sự cũng không hợp với em. Vậy chỉ còn giúp việc.


