Cách dùng "别开车 你下来 下车" (bié kāi chē nǐ xià lái xià chē) trong hội thoại tiếng Trung
别开车 你下来 下车
bié kāi chē nǐ xià lái xià chē
Đừng lái xe Chị xuống đây Xuống xe
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
5:13
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们怎么没尊重 他哭成什么样了 | wǒ men zěn me méi zūn zhòng tā kū chéng shén me yàng le | Chúng tôi có không tôn trọng đâu Con khóc như thế kia kìa |
| 2▶ | 别开车 你下来 下车 | bié kāi chē nǐ xià lái xià chē | Đừng lái xe Chị xuống đây Xuống xe |
| 3 | 下车 下车 你管好你自己当事人 周先生 | xià chē xià chē nǐ guǎn hǎo nǐ zì jǐ dāng shì rén zhōu xiān shēng | Xuống xe, xuống xe Anh lo quản thân chủ của anh đi Anh Châu |
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 2 of 8)
HSK 2
0:03s
shàng cì jiàn nǐ mā yí gè yuè dōu zài zuò è mèng nǐ bù zhī dào aLần trước gặp mẹ anh, cả tháng con toàn ác mộng Anh không biết sao

HSK 6
0:03s
wǒ men zěn me méi zūn zhòng tā kū chéng shén me yàng leChúng tôi có không tôn trọng đâu Con khóc như thế kia kìa

HSK 4
0:03s
xià lái nǐ xiān lěng jìng lěng jìng xià lái bǎ hái zi gěi wǒXuống đây, chị bình tĩnh lại đã Xuống đây, đưa con cho tôi

HSK 3
0:03s
ràng kāi bǎ hái zi gěi wǒ bù xíng jiù yà guò qùTránh ra Đưa con cho tôi Không thì cán qua luôn

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhè luàn tào le nǐ xiān bāng wǒ bǎ hái zi ān dùn yī xiàTình hình bên tôi rối hết rồi Anh giúp tôi lo cho đứa bé trước

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào zhè yàng huì zào chéng shén me yàng de hòu guǒBà có biết không, điều này sẽ dẫn đến hậu quả như thế nào không?

HSK 6
0:03s
tā zǎo jiù bǎ tā dǐng dà jiē shàng qù le bú shì tā nà me sóngbà ấy đã húc anh ta ra giữa đường rồi. Không phải, anh ta to như vậy,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ suí shí dōu néng tiào xià lái ya xiàn zài yuè nào yuè dàLúc nào anh/em cũng có thể nhảy xuống được mà Giờ lại làm to chuyện thêm

HSK 6
0:03s
bú shì nà dǐng de shì wǒ yòu bú shì nǐ nǐ zěn me zhī dào chē sù màn neÝ là Người bị ảnh hưởng là tôi chứ không phải anh Anh biết gì mà nói xe chạy chậm

HSK 3
0:03s
wǒ zài chē shàng wǒ jué de lǎo kuài le wǒ yī shī zú wǒ tóuTôi ngồi trên xe, tôi thấy nhanh lắm Lỡ tôi trượt chân, đầu tôi

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ jiǎng wǒ zhòng diǎn bù jiù wèi le xià hǔ xià hǔ tāTôi nói thật với anh nhé Mục đích của tôi chẳng qua là dọa cô ta thôi

HSK 7
0:03s
nǐ jìn fǎ tíng le qiān wàn bù néng zhè me shuō leVào tòa rồi tuyệt đối không được nói vậy nữa

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
huǒ jiàn kàn hǎo le wǒ gào sù nǐ lín yàn píngTên lửa trông kỹ vào Tao nói cho mày biết, Lâm Yến Bình

HSK 5
0:03s
nǐ xìn bù xìn jīn tiān wǒ mā jiàn bú dào zhè sūn zi nǐ jīn tiān chū bù qù fǎ yuànMày có tin không, hôm nay mà mẹ tao không gặp được đứa cháu đó Mày đừng hòng ra khỏi tòa hôm nay

HSK 5
0:03s
wǒ kě yǐ pèi hé nǐ dàn shì nǐ mā jué duì bù kě yǐTao có thể hợp tác với mày Nhưng mẹ mày thì tuyệt đối không

HSK 2
0:03s
shén me jiào shén me jiào wǒ mā zhè bèi zi dōu jiàn bù zhe tāCái gì mà Cái gì mà mẹ tao đời này không được gặp nó