Cách dùng "你好 等一下 别关" (nǐ hǎo děng yí xià bié guān) trong hội thoại tiếng Trung

hǎo děngxià biéguān

Xin chào Đợi một chút Đừng đóng lại

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
2:28
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这个显老zhè ge xiǎn lǎoNgười này trông già hơn
2你好 等一下 别关nǐ hǎo děng yí xià bié guānXin chào Đợi một chút Đừng đóng lại
3等一下děng yí xiàĐợi một chút

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 7 of 8)
我就不闭嘴 怎么了 我就不闭嘴
HSK 2
0:03s
wǒ jiù bù bì zuǐ zěn me le wǒ jiù bù bì zuǐTôi không thèm im, thì sao? Tôi không im đâu

我也不想再折腾您
HSK 7
0:03s
wǒ yě bù xiǎng zài zhē teng níntôi cũng không muốn làm cụ thêm mệt.

快派救护车来 老伴 快接上去啊
HSK 5
0:03s
kuài pài jiù hù chē lái lǎo bàn kuài jiē shàng qù aCử xe cấp cứu đến ngay Ông ơi Nhanh lên, gắn vào đi

沈法官 这怎么搞的 刚才我哥好好的
HSK 6
0:03s
shěn fǎ guān zhè zěn me gǎo de gāng cái wǒ gē hǎo hǎo deThẩm phán Thẩm ơi Chuyện này là thế nào Anh tôi vừa nãy vẫn bình thường

但如果让他回去 就是白折腾一场
HSK 7
0:03s
dàn rú guǒ ràng tā huí qù jiù shì bái zhē teng yī chángNhưng nếu để ông ấy về thì coi như công cốc

自己一点责任也没有吗
HSK 4
0:03s
zì jǐ yì diǎn zé rèn yě méi yǒu mamình không có chút trách nhiệm nào không?

息事宁人 对法官来说是很不公平的
HSK 6
0:03s
xī shì níng rén duì fǎ guān lái shuō shì hěn bù gōng píng dedĩ hòa vi quý thì thật sự rất bất công với thẩm phán

你们说 这沈法官也真冤枉 老头病成啥样了
HSK 7
0:03s
nǐ men shuō zhè shěn fǎ guān yě zhēn yuān wǎng lǎo tóu bìng chéng shá yàng leCác anh nói xem, Thẩm phán Thẩm oan thật Ông cụ bệnh nặng đến thế

啥情况 停职还是开除 快说 快点说
HSK 7
0:03s
shá qíng kuàng tíng zhí hái shì kāi chú kuài shuō kuài diǎn shuōChuyện gì vậy? Đình chỉ hay sa thải? Nói nhanh đi, nói mau lên

咱这不能乱阵脚 正因为我是他的师父
HSK 6
0:03s
zán zhè bù néng luàn zhèn jiǎo zhèng yīn wèi wǒ shì tā de shī fùmình không thể để mất bình tĩnh được. Chính vì tôi là sư phụ của nó,

那难道我要保持沉默吗
HSK 5
0:03s
nà nán dào wǒ yào bǎo chí chén mò maVậy lẽ nào tôi phải im lặng sao?

上来就跟个斗鸡似的 他们像老鹰一样凶巴巴的
HSK 5
0:03s
shàng lái jiù gēn gè dòu jī shì de tā men xiàng lǎo yīng yī yàng xiōng bā bā deVào là hung hăng như gà chọi Họ hung dữ như đại bàng vậy

我不出头行吗 这种事上头也不是不清楚
HSK 7
0:03s
wǒ bù chū tóu xíng ma zhè zhǒng shì shàng tou yě bú shì bù qīng chǔTôi không lên tiếng được sao Chuyện này cấp trên không phải không biết

我们在中间有多为难 自己的工作还忙不过来呢
HSK 6
0:03s
wǒ men zài zhōng jiān yǒu duō wéi nán zì jǐ de gōng zuò hái máng bù guò lái neChúng tôi ở giữa khó xử đến mức nào Công việc của mình còn chẳng xuể

有谁有那么闲哪 非得让一个插满管子的老人
HSK 7
0:03s
yǒu shuí yǒu nà me xián nǎ fēi děi ràng yí gè chā mǎn guǎn zi de lǎo rénAi mà rảnh đến vậy chứ Cứ bắt một cụ già cắm đầy ống truyền

他们在那儿掰扯能上庭的标准
HSK 4
0:03s
tā men zài nà ér bāi chě néng shàng tíng de biāo zhǔnHọ cứ tranh luận về tiêu chuẩn đủ điều kiện ra tòa

说什么官僚主义作风 折腾当事人
HSK 7
0:03s
shuō shén me guān liáo zhǔ yì zuò fēng zhē teng dāng shì rénBảo là quan liêu, hành chính cứng nhắc Hành hạ đương sự

责任都在他们好吗
HSK 4
0:03s
zé rèn dōu zài tā men hǎo matrách nhiệm vẫn thuộc về họ, hiểu chưa

你以为咱们是和刑庭的法官 打交道吗
HSK 6
0:03s
nǐ yǐ wéi zán men shì hé xíng tíng de fǎ guān dǎ jiāo dào maanh tưởng chúng ta đang đối phó với thẩm phán hình sự hay sao

我去找证据 我会让他们闭嘴的
HSK 5
0:03s
wǒ qù zhǎo zhèng jù wǒ huì ràng tā men bì zuǐ deTôi đi tìm bằng chứng Tôi sẽ bịt miệng họ lại