Cách dùng "正因为我是他的师父" (zhèng yīn wèi wǒ shì tā de shī fù) trong hội thoại tiếng Trung
正因为我是他的师父
Chính vì tôi là sư phụ của nó,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:49
zán咱
zhè这
bù不
néng能
luàn乱
zhèn阵
jiǎo脚
“mình không thể để mất bình tĩnh được.”
LINE 0237:51
PLAYING SCENEzhèng正
yīn因
wèi为
wǒ我
shì是
tā他
de的
shī师
fù父
“Chính vì tôi là sư phụ của nó,”
LINE 0337:53
wǒ我
gèng更
yīng应
gāi该
fā发
biǎo表
duì对
zhè这
jiàn件
shì事
qíng情
de的
kàn看
fǎ法
“tôi càng phải nói lên quan điểm của mình về chuyện này.”
Show Information