Cách dùng "可以看到远方的风景 傻瓜" (kě yǐ kàn dào yuǎn fāng de fēng jǐng shǎ guā) trong hội thoại tiếng Trung
可以看到远方的风景 傻瓜
Có thể nhìn thấy phong cảnh phía xa nữa. Đồ ngốc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
8:11
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为什么呀? 荡秋千最好玩了 | wèi shén me ya ? dàng qiū qiān zuì hǎo wán le | Tại sao chứ? Đu xích đu vui nhất mà. |
| 2▶ | 可以看到远方的风景 傻瓜 | kě yǐ kàn dào yuǎn fāng de fēng jǐng shǎ guā | Có thể nhìn thấy phong cảnh phía xa nữa. Đồ ngốc. |
| 3 | 想看风景 出去看就好了 | xiǎng kàn fēng jǐng chū qù kàn jiù hǎo le | Muốn ngắm cảnh thì ra ngoài xem là được, |
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
nǐ hé shí yě xué huì qǔ xiào bié rén le ?Ngươi biết trêu chọc người khác từ bao giờ vậy?

HSK 6
0:03s
zhè me duō nián zǒng suàn áo chū tóu leSau bao nhiêu năm, cũng xem như khổ tận cam lai rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ liǎo jiě tā duō shǎo jiù gǎn zhè bān bāng tā ?ngài hiểu cô ta bao nhiêu mà dám giúp cô ta như thế?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù jiù nǐ men zài qiǎng shén me ? shén me jiào qiǎng ?Cữu cữu, hai người đang giành gì vậy? Sao lại là giành?

HSK 4
0:03s
jiě jiě nǐ dā yìng wǒ de shì hái jì de ba ?Tỷ tỷ, chuyện tỷ đã hứa với ta vẫn còn nhớ chứ?

HSK 4
0:03s
néng zuò xià wǒ men liǎng gè rén ba ? wǒ cái bù péi nǐ wán zhè ge neCó chịu nổi hai ta cùng ngồi không? Ta không chơi cái này với đệ đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ yào zhè me dǎ dī huà jiù suàn dǎ hǎo leNếu người buộc kiểu đó, dù có buộc xong đi nữa,









