Cách dùng "第七支队的第二大队" (dì qī zhī duì de dì èr dà duì) trong hội thoại tiếng Trung
第七支队的第二大队
Tiểu đoàn thứ hai của Chi đội 7
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:08
lí离
sān三
zào灶
dǎo岛
zuì最
jìn近
de的
yīng应
gāi该
shì是
“Gần đảo Sanzao nhất có lẽ là”
LINE 0231:11
PLAYING SCENEdì第
qī七
zhī支
duì队
de的
dì第
èr二
dà大
duì队
“Tiểu đoàn thứ hai của Chi đội 7”
LINE 0331:13
dà大
duì队
zhǎng长
jiào叫
chén陈
zhōng中
jiān坚
“Tiểu đoàn trưởng tên là Trần Trung Kiên”
Show Information