Cách dùng "对岛上居民进行大屠杀" (duì dǎo shàng jū mín jìn xíng dà tú shā) trong hội thoại tiếng Trung
对岛上居民进行大屠杀
đã tiến hành đại tàn sát dân đảo.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:11
zhè这
rì日
běn本
rén人
shàng上
dǎo岛
yǐ以
lái来
“từ khi người Nhật lên đảo,”
LINE 0204:12
PLAYING SCENEduì对
dǎo岛
shàng上
jū居
mín民
jìn进
xíng行
dà大
tú屠
shā杀
“đã tiến hành đại tàn sát dân đảo.”
LINE 0304:14
bā八
qū区
zǎi仔
xǔ许
duō多
jiā家
rén人
“Nhiều người thân của Dân Khu Tám”
Show Information