Cách dùng "进行实地的勘察" (jìn xíng shí dì de kān chá) trong hội thoại tiếng Trung
进行实地的勘察
để tiến hành khảo sát thực địa.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:21
dà大
jiǎo角
cén岑
shēng生
dà大
jiàng将
de的
zhuì坠
jī机
xiàn现
chǎng场
“hiện trường máy bay rơi của Đô đốc Osumi Mineo”
LINE 0239:23
PLAYING SCENEjìn进
xíng行
shí实
dì地
de的
kān勘
chá察
“để tiến hành khảo sát thực địa.”
LINE 0339:26
qiū秋
yě野
duì队
zhǎng长
“Đội trưởng Akino”
Show Information