Cách dùng "就在满洲事件爆发之後的第二天" (jiù zài mǎn zhōu shì jiàn bào fā zhī hòu de dì èr tiān) trong hội thoại tiếng Trung
就在满洲事件爆发之後的第二天
Ngay ngày thứ hai sau khi Sự kiện Mãn Châu bùng nổ
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:53
zuì最
qīn亲
jìn近
de的
dà大
chén臣
zhī之
yī一
“thân cận nhất của Thiên hoàng Bệ hạ”
LINE 0235:58
PLAYING SCENEjiù就
zài在
mǎn满
zhōu洲
shì事
jiàn件
bào爆
fā发
zhī之
hòu後
de的
dì第
èr二
tiān天
“Ngay ngày thứ hai sau khi Sự kiện Mãn Châu bùng nổ”
LINE 0336:01
dà大
jiǎo角
dà大
jiàng将
zài在
nèi内
gé阁
zhōng中
míng明
què确
biǎo表
shì示
“Đô đốc Osumi trong nội các đã tuyên bố rõ ràng”
Show Information