Cách dùng "是保卫天皇驱除蛮夷" (shì bǎo wèi tiān huáng qū chú mán yí) trong hội thoại tiếng Trung
是保卫天皇驱除蛮夷
Là bảo vệ Thiên hoàng, đánh đuổi man di
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:47
míng明
zhì治
wéi维
xīn新
de的
kǒu口
hào号
shì是
shén什
me么
“khẩu hiệu của Minh Trị Duy Tân là gì?”
LINE 0234:51
PLAYING SCENEshì是
bǎo保
wèi卫
tiān天
huáng皇
qū驱
chú除
mán蛮
yí夷
“Là bảo vệ Thiên hoàng, đánh đuổi man di”
LINE 0334:55
shuō说
dé得
hǎo好
qiū秋
yě野
jūn君
“Nói hay lắm, Akino”
Show Information