Cách dùng "他们团结性很强" (tā men tuán jié xìng hěn qiáng) trong hội thoại tiếng Trung
他们团结性很强
Họ đoàn kết rất mạnh,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:57
qí其
shí实
shì是
wǒ我
fù父
qīn亲
chuàng创
bàn办
de的
“thực ra là do cha tôi sáng lập.”
LINE 0203:59
PLAYING SCENEtā他
men们
tuán团
jié结
xìng性
hěn很
qiáng强
“Họ đoàn kết rất mạnh,”
LINE 0304:01
dàn但
shì是
yě也
hěn很
pái排
wài外
“nhưng cũng rất bài ngoại.”
Show Information