Cách dùng "他是藤田司令官面前的大红人" (tā shì téng tián sī lìng guān miàn qián de dà hóng rén) trong hội thoại tiếng Trung
他是藤田司令官面前的大红人
anh ta là người được lòng Tư lệnh Fujita
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:47
zài再
shuō说
ya呀
“Hơn nữa”
LINE 0212:48
PLAYING SCENEtā他
shì是
téng藤
tián田
sī司
lìng令
guān官
miàn面
qián前
de的
dà大
hóng红
rén人
“anh ta là người được lòng Tư lệnh Fujita”
LINE 0312:51
nà那
rì日
běn本
rén人
dōu都
dé得
gěi给
tā他
miàn面
zi子
“Bọn Nhật cũng phải nể mặt anh ta”
Show Information