Cách dùng "天皇陛下赐封他为男爵衔位" (tiān huáng bì xià cì fēng tā wèi nán jué xián wèi) trong hội thoại tiếng Trung
天皇陛下赐封他为男爵衔位
Thiên hoàng Bệ hạ ban tước Nam tước cho ngài
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:45
bìng并
liǎng两
cì次
chū出
rèn任
hǎi海
jūn军
dà大
chén臣
“và hai lần đảm nhiệm Bộ trưởng Hải quân”
LINE 0235:48
PLAYING SCENEtiān天
huáng皇
bì陛
xià下
cì赐
fēng封
tā他
wèi为
nán男
jué爵
xián衔
wèi位
“Thiên hoàng Bệ hạ ban tước Nam tước cho ngài”
LINE 0335:52
tā他
yě也
shì是
tiān天
huáng皇
bì陛
xià下
“Ngài cũng là một trong những đại thần”
Show Information