Cách dùng "我和藤田司令官商量後决定" (wǒ hé téng tián sī lìng guān shāng liáng hòu jué dìng) trong hội thoại tiếng Trung
我和藤田司令官商量後决定
sau khi thương lượng với Tư lệnh Fujita, tôi quyết định
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:41
suǒ所
yǐ以
zuó昨
tiān天
“Vì vậy hôm qua”
LINE 0237:42
PLAYING SCENEwǒ我
hé和
téng藤
tián田
sī司
lìng令
guān官
shāng商
liáng量
hòu後
jué决
dìng定
“sau khi thương lượng với Tư lệnh Fujita, tôi quyết định”
LINE 0337:44
diào调
pài派
wǒ我
men们
zuì最
yīng英
yǒng勇
de的
gāo高
shè射
pào炮
zhōng中
duì队
“điều động Đại đội pháo cao xạ dũng cảm nhất”
Show Information