Cách dùng "以大本营视察官的身份" (yǐ dà běn yíng shì chá guān de shēn fèn) trong hội thoại tiếng Trung
以大本营视察官的身份
với tư cách Thanh tra quan của Đại bản doanh
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:03
dà大
jiǎo角
dà大
jiàng将
“Đô đốc Osumi”
LINE 0237:05
PLAYING SCENEyǐ以
dà大
běn本
yíng营
shì视
chá察
guān官
de的
shēn身
fèn份
“với tư cách Thanh tra quan của Đại bản doanh”
LINE 0337:07
lái来
dào到
zhōng中
guó国
zhàn战
qū区
shì视
chá察
“đã đến Chiến khu Trung Quốc để thanh tra”
Show Information