Cách dùng "以牙还牙进行抗争" (yǐ yá huán yá jìn xíng kàng zhēng) trong hội thoại tiếng Trung
以牙还牙进行抗争
Ăn miếng trả miếng để kháng cự.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:58
tā他
men们
jiù就
gēn跟
dǎo岛
shàng上
rì日
běn本
rén人
jié结
chóu仇
“họ liền kết thù với người Nhật trên đảo.”
LINE 0205:00
PLAYING SCENEyǐ以
yá牙
huán还
yá牙
jìn进
xíng行
kàng抗
zhēng争
“Ăn miếng trả miếng để kháng cự.”
LINE 0305:02
qián前
xiē些
nián年
zuì最
duō多
de的
yī一
cì次
“Mấy năm trước, lần nhiều nhất”
Show Information