Cách dùng "但连夏侯澹那个影帝 都能一起看穿 绝无可能" (dàn lián xià hóu dàn nà ge yǐng dì dōu néng yì qǐ kàn chuān jué wú kě néng) trong hội thoại tiếng Trung
但连夏侯澹那个影帝 都能一起看穿 绝无可能
[Nhưng đến cả ảnh đế Hạ Hầu Đạm] [cũng cùng bị nhìn thấu] [thì tuyệt đối không thể nào.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
9:33
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也许是因为我在哪里露出了马脚 | yě xǔ shì yīn wèi wǒ zài nǎ lǐ lù chū le mǎ jiǎo | [có lẽ vì mình để lộ sơ hở ở đâu đó.] |
| 2▶ | 但连夏侯澹那个影帝 都能一起看穿 绝无可能 | dàn lián xià hóu dàn nà ge yǐng dì dōu néng yì qǐ kàn chuān jué wú kě néng | [Nhưng đến cả ảnh đế Hạ Hầu Đạm] [cũng cùng bị nhìn thấu] [thì tuyệt đối không thể nào.] |
| 3 | 所以 | suǒ yǐ | [Cho nên] |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 2 of 4)
HSK 5
0:03s
yě xǔ shì yīn wèi xiè yǒng ér zhè liàn ài nǎo shuō lòu zuǐ le shén me[có lẽ vì Tạ Vĩnh Nhi yêu đương mù quáng] [nên đã lỡ lời gì đó.]

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men shèn zhì dōu bú shì yí gè wù zhǒng deChúng ta thậm chí còn không cùng một giống loài,

HSK 6
0:03s
dōu bú shì yí gè cì yuán nǐ zěn huì xīn yuè yú wǒkhông cùng một chiều không gian, sao ngài lại thích ta được?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tā rú guǒ zhī dào wǒ shì chuān lái de zěn me bù zhí jiē wèn wǒnếu hắn biết tôi là người xuyên không tới sao không hỏi thẳng tôi

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō le zhè me duō dà shì nǐ de guān zhù diǎn jiù zài zhè érTôi nói với anh bao nhiêu chuyện lớn như vậy, mà anh chỉ chú ý đến chuyện này thôi sao?

HSK 5
0:03s
zán men yú dàn zǔ hé shēng sǐ cún wáng de yī zhànsự sống còn của nhóm Ngư Đản chúng ta đó.










