Cách dùng "而是本王心悦于你" (ér shì běn wáng xīn yuè yú nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
而是本王心悦于你
ér shì běn wáng xīn yuè yú nǐ
mà là vì bổn vương thích cô.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
10:12
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我来找你不是让你做什么 | wǒ lái zhǎo nǐ bú shì ràng nǐ zuò shén me | Ta đến tìm cô không phải để cô làm gì |
| 2▶ | 而是本王心悦于你 | ér shì běn wáng xīn yuè yú nǐ | mà là vì bổn vương thích cô. |
| 3 | 我们甚至都不是一个物种的 | wǒ men shèn zhì dōu bú shì yí gè wù zhǒng de | Chúng ta thậm chí còn không cùng một giống loài, |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s
míng míng shì ràng xiè yǒng ér jiǔ hòu tǔ zhēn yánRõ ràng là muốn Tạ Vĩnh Nhi say rượu nói lời thật lòng.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jié guǒ rén jiā duān wáng cái shì rén shàng zhī rénkết quả Đoan vương người ta mới là người ở trên.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎo jiě yào shì bù qù gèng yào zāo rén fēi yì leTiểu thư mà không đi sẽ càng bị người ta dị nghị đó.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
dāng yí gè chún cuì de zhǐ piàn rén zhì shǎo hěn kāi xīn[làm một nhân vật trong sách đơn thuần] [ít ra rất vui vẻ.]

HSK 7
0:03s
miǎn de sǎo le huáng shàng hé tài hòu de yǎ xìngtránh làm mất hứng của hoàng thượng và thái hậu.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
huáng shàng kě qiān wàn bú yào bèi zhè bái lián huā de xiǎo jì liǎng gěi piàn le ya[Hoàng thượng tuyệt đối đừng] [bị mánh khóe của đồ giả nai này lừa gạt.]

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
běn lái shì zhuāng kě lián shuí zhī dào zhēn kě lián[Vốn là giả vờ đáng thương.] [Ai ngờ lại đáng thương thật.]

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ zhè yāo fēi yě gāi zài zhè ge jiē gǔ yǎn ér shàng[yêu phi như ta cũng sẽ vào thời điểm mấu chốt này]

HSK 5
0:03s
shuō bù dìng dōu shì duān wáng yǎn zhōng de zhǐ piàn rén[trong mắt Đoan vương có khi đều chỉ là nhân vật trong sách thôi.]

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s