Cách dùng "反而几次三番地试探我" (fǎn ér jǐ cì sān fān dì shì tàn wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
反而几次三番地试探我
mà lại hết lần này đến lần khác thăm dò tôi?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
17:05
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他如果知道我是穿来的 怎么不直接问我 | tā rú guǒ zhī dào wǒ shì chuān lái de zěn me bù zhí jiē wèn wǒ | nếu hắn biết tôi là người xuyên không tới sao không hỏi thẳng tôi |
| 2▶ | 反而几次三番地试探我 | fǎn ér jǐ cì sān fān dì shì tàn wǒ | mà lại hết lần này đến lần khác thăm dò tôi? |
| 3 | 而且我今天和他见面了 | ér qiě wǒ jīn tiān hé tā jiàn miàn le | Hơn nữa hôm nay tôi đã gặp hắn rồi. |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 2 of 4)
HSK 5
0:03s
yě xǔ shì yīn wèi xiè yǒng ér zhè liàn ài nǎo shuō lòu zuǐ le shén me[có lẽ vì Tạ Vĩnh Nhi yêu đương mù quáng] [nên đã lỡ lời gì đó.]

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn lián xià hóu dàn nà ge yǐng dì dōu néng yì qǐ kàn chuān jué wú kě néng[Nhưng đến cả ảnh đế Hạ Hầu Đạm] [cũng cùng bị nhìn thấu] [thì tuyệt đối không thể nào.]

HSK 7
0:03s
wǒ men shèn zhì dōu bú shì yí gè wù zhǒng deChúng ta thậm chí còn không cùng một giống loài,

HSK 6
0:03s
dōu bú shì yí gè cì yuán nǐ zěn huì xīn yuè yú wǒkhông cùng một chiều không gian, sao ngài lại thích ta được?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tā rú guǒ zhī dào wǒ shì chuān lái de zěn me bù zhí jiē wèn wǒnếu hắn biết tôi là người xuyên không tới sao không hỏi thẳng tôi

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō le zhè me duō dà shì nǐ de guān zhù diǎn jiù zài zhè érTôi nói với anh bao nhiêu chuyện lớn như vậy, mà anh chỉ chú ý đến chuyện này thôi sao?

HSK 5
0:03s
zán men yú dàn zǔ hé shēng sǐ cún wáng de yī zhànsự sống còn của nhóm Ngư Đản chúng ta đó.









