Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "君心难测呀" (jūn xīn nán cè ya) trong hội thoại tiếng Trung

君心难测呀

jūn xīn nán cè ya

Lòng vua khó đoán mà.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
1:30
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1小姐要是不去更要遭人非议了xiǎo jiě yào shì bù qù gèng yào zāo rén fēi yì leTiểu thư mà không đi sẽ càng bị người ta dị nghị đó.
2君心难测呀jūn xīn nán cè yaLòng vua khó đoán mà.
3臣妾给皇上请安 给太后请安chén qiè gěi huáng shàng qǐng ān gěi tài hòu qǐng ānThần thiếp thỉnh an hoàng thượng, thỉnh an thái hậu.

More Clips From Episode

Total 78 clips (Page 2 of 4)
也许是因为我在哪里露出了马脚
HSK 4
0:03s
yě xǔ shì yīn wèi wǒ zài nǎ lǐ lù chū le mǎ jiǎo[có lẽ vì mình để lộ sơ hở ở đâu đó.]
但连夏侯澹那个影帝 都能一起看穿 绝无可能
HSK 7
0:03s
dàn lián xià hóu dàn nà ge yǐng dì dōu néng yì qǐ kàn chuān jué wú kě néng[Nhưng đến cả ảnh đế Hạ Hầu Đạm] [cũng cùng bị nhìn thấu] [thì tuyệt đối không thể nào.]
选我才是明智之举
HSK 7
0:03s
xuǎn wǒ cái shì míng zhì zhī jǔchọn ta mới là lựa chọn sáng suốt.
而是本王心悦于你
HSK 6
0:03s
ér shì běn wáng xīn yuè yú nǐmà là vì bổn vương thích cô.
我们甚至都不是一个物种的
HSK 7
0:03s
wǒ men shèn zhì dōu bú shì yí gè wù zhǒng deChúng ta thậm chí còn không cùng một giống loài,
都不是一个次元 你怎会心悦于我
HSK 6
0:03s
dōu bú shì yí gè cì yuán nǐ zěn huì xīn yuè yú wǒkhông cùng một chiều không gian, sao ngài lại thích ta được?
你会心悦一个纸片人
HSK 1
0:03s
nǐ huì xīn yuè yí gè zhǐ piàn rénAnh sẽ thích một người trong sách?
还不如让他们什么也别知道
HSK 4
0:03s
hái bù rú ràng tā men shén me yě bié zhī dàothà để họ không biết gì cả còn hơn.
他如果知道我是穿来的 怎么不直接问我
HSK 4
0:03s
tā rú guǒ zhī dào wǒ shì chuān lái de zěn me bù zhí jiē wèn wǒnếu hắn biết tôi là người xuyên không tới sao không hỏi thẳng tôi
反而几次三番地试探我
HSK 7
0:03s
fǎn ér jǐ cì sān fān dì shì tàn wǒmà lại hết lần này đến lần khác thăm dò tôi?
我说到我们都不是一个物种
HSK 7
0:03s
wǒ shuō dào wǒ men dōu bú shì yí gè wù zhǒngKhi tôi nói chúng ta không cùng một loài,
我跟你说了这么多大事 你的关注点就在这儿
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō le zhè me duō dà shì nǐ de guān zhù diǎn jiù zài zhè érTôi nói với anh bao nhiêu chuyện lớn như vậy, mà anh chỉ chú ý đến chuyện này thôi sao?
走走走 吃火锅去 走
HSK 5
0:03s
zǒu zǒu zǒu chī huǒ guō qù zǒuĐi, đi, đi. Đi ăn lẩu. Đi.
咱们鱼蛋组合生死存亡的一战
HSK 5
0:03s
zán men yú dàn zǔ hé shēng sǐ cún wáng de yī zhànsự sống còn của nhóm Ngư Đản chúng ta đó.
手拿把掐
HSK 7
0:03s
shǒu ná bǎ qiāNắm chắc trong lòng bàn tay.
值危急存亡之秋
HSK 4
0:03s
zhí wēi jí cún wáng zhī qiū[đang trong thời khắc nguy cấp liên quan đến tồn vong.]
扶大厦之将倾
HSK 4
0:03s
fú dà shà zhī jiāng qīng[nâng đỡ Đại Hạ sắp nghiêng ngả.]
为万世开太平
HSK 7
0:03s
wèi wàn shì kāi tài píng[Vì muôn đời sau mà mở ra thái bình.]
总裁就是总裁啊
HSK 6
0:03s
zǒng cái jiù shì zǒng cái a[Chủ tịch đúng là chủ tịch.]
真是自愧不如啊
HSK 7
0:03s
zhēn shì zì kuì bù rú a[thật sự tự thấy hổ thẹn mà.]