Cách dùng "免得扫了皇上和太后的雅兴" (miǎn de sǎo le huáng shàng hé tài hòu de yǎ xìng) trong hội thoại tiếng Trung
免得扫了皇上和太后的雅兴
tránh làm mất hứng của hoàng thượng và thái hậu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
4:41
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 臣妾还是先回避一下 | chén qiè hái shì xiān huí bì yī xià | thần thiếp xin phép cáo lui trước, |
| 2▶ | 免得扫了皇上和太后的雅兴 | miǎn de sǎo le huáng shàng hé tài hòu de yǎ xìng | tránh làm mất hứng của hoàng thượng và thái hậu. |
| 3 | 好一副楚楚可怜的样子 有心机 装什么装 姐妹 | hǎo yī fù chǔ chǔ kě lián de yàng zi yǒu xīn jī zhuāng shén me zhuāng jiě mèi | [Bộ dạng đáng thương thật đấy.] [Thật tâm cơ.] [Giả vờ cái gì chứ, tỷ muội.] |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn lián xià hóu dàn nà ge yǐng dì dōu néng yì qǐ kàn chuān jué wú kě néng[Nhưng đến cả ảnh đế Hạ Hầu Đạm] [cũng cùng bị nhìn thấu] [thì tuyệt đối không thể nào.]

HSK 7
0:03s
wǒ men shèn zhì dōu bú shì yí gè wù zhǒng deChúng ta thậm chí còn không cùng một giống loài,

HSK 6
0:03s
dōu bú shì yí gè cì yuán nǐ zěn huì xīn yuè yú wǒkhông cùng một chiều không gian, sao ngài lại thích ta được?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tā rú guǒ zhī dào wǒ shì chuān lái de zěn me bù zhí jiē wèn wǒnếu hắn biết tôi là người xuyên không tới sao không hỏi thẳng tôi

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō le zhè me duō dà shì nǐ de guān zhù diǎn jiù zài zhè érTôi nói với anh bao nhiêu chuyện lớn như vậy, mà anh chỉ chú ý đến chuyện này thôi sao?

HSK 5
0:03s
zán men yú dàn zǔ hé shēng sǐ cún wáng de yī zhànsự sống còn của nhóm Ngư Đản chúng ta đó.










