Cách dùng "她们倒是乐在其中" (tā men dǎo shì lè zài qí zhōng) trong hội thoại tiếng Trung
她们倒是乐在其中
tā men dǎo shì lè zài qí zhōng
[họ lại thấy vui vẻ với chuyện đó.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
3:31
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为一件事花这么多心思 | wèi yī jiàn shì huā zhè me duō xīn sī | [Dành nhiều tâm tư cho một việc như vậy,] |
| 2▶ | 她们倒是乐在其中 | tā men dǎo shì lè zài qí zhōng | [họ lại thấy vui vẻ với chuyện đó.] |
| 3 | 这么一想 | zhè me yī xiǎng | [Nghĩ vậy] |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn lián xià hóu dàn nà ge yǐng dì dōu néng yì qǐ kàn chuān jué wú kě néng[Nhưng đến cả ảnh đế Hạ Hầu Đạm] [cũng cùng bị nhìn thấu] [thì tuyệt đối không thể nào.]

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men shèn zhì dōu bú shì yí gè wù zhǒng deChúng ta thậm chí còn không cùng một giống loài,

HSK 6
0:03s
dōu bú shì yí gè cì yuán nǐ zěn huì xīn yuè yú wǒkhông cùng một chiều không gian, sao ngài lại thích ta được?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tā rú guǒ zhī dào wǒ shì chuān lái de zěn me bù zhí jiē wèn wǒnếu hắn biết tôi là người xuyên không tới sao không hỏi thẳng tôi

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō le zhè me duō dà shì nǐ de guān zhù diǎn jiù zài zhè érTôi nói với anh bao nhiêu chuyện lớn như vậy, mà anh chỉ chú ý đến chuyện này thôi sao?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men yú dàn zǔ hé shēng sǐ cún wáng de yī zhànsự sống còn của nhóm Ngư Đản chúng ta đó.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s