Cách dùng "值危急存亡之秋" (zhí wēi jí cún wáng zhī qiū) trong hội thoại tiếng Trung
值危急存亡之秋
[đang trong thời khắc nguy cấp liên quan đến tồn vong.]
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
19:27
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 天下落奸佞之手 | tiān xià luò jiān nìng zhī shǒu | [Thiên hạ rơi vào tay gian thần,] |
| 2▶ | 值危急存亡之秋 | zhí wēi jí cún wáng zhī qiū | [đang trong thời khắc nguy cấp liên quan đến tồn vong.] |
| 3 | 民力益竭 | mín lì yì jié | [Sức dân ngày càng cạn kiệt,] |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 2 of 4)
HSK 5
0:03s
yě xǔ shì yīn wèi xiè yǒng ér zhè liàn ài nǎo shuō lòu zuǐ le shén me[có lẽ vì Tạ Vĩnh Nhi yêu đương mù quáng] [nên đã lỡ lời gì đó.]

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn lián xià hóu dàn nà ge yǐng dì dōu néng yì qǐ kàn chuān jué wú kě néng[Nhưng đến cả ảnh đế Hạ Hầu Đạm] [cũng cùng bị nhìn thấu] [thì tuyệt đối không thể nào.]

HSK 7
0:03s
wǒ men shèn zhì dōu bú shì yí gè wù zhǒng deChúng ta thậm chí còn không cùng một giống loài,

HSK 6
0:03s
dōu bú shì yí gè cì yuán nǐ zěn huì xīn yuè yú wǒkhông cùng một chiều không gian, sao ngài lại thích ta được?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tā rú guǒ zhī dào wǒ shì chuān lái de zěn me bù zhí jiē wèn wǒnếu hắn biết tôi là người xuyên không tới sao không hỏi thẳng tôi

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō le zhè me duō dà shì nǐ de guān zhù diǎn jiù zài zhè érTôi nói với anh bao nhiêu chuyện lớn như vậy, mà anh chỉ chú ý đến chuyện này thôi sao?

HSK 5
0:03s
zán men yú dàn zǔ hé shēng sǐ cún wáng de yī zhànsự sống còn của nhóm Ngư Đản chúng ta đó.









