Cách dùng "每开放一次只开十天" (měi kāi fàng yī cì zhǐ kāi shí tiān) trong hội thoại tiếng Trung
每开放一次只开十天
mỗi lần chỉ mở mười ngày.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:05
měi每
wǔ五
nián年
kāi开
fàng放
yī一
cì次
“Cứ năm năm mở một lần,”
LINE 0225:07
PLAYING SCENEměi每
kāi开
fàng放
yī一
cì次
zhǐ只
kāi开
shí十
tiān天
“mỗi lần chỉ mở mười ngày.”
LINE 0325:09
bù不
yòng用
tóng同
děng等
jià价
zhí值
de的
“Không có vật phẩm tương đương”
Show Information