Cách dùng "那就无须设防了" (nà jiù wú xū shè fáng le) trong hội thoại tiếng Trung
那就无须设防了
Vậy thì không cần phòng bị nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:43
dōu都
shì是
wǒ我
qīng青
hóng虹
jiào教
de的
xìn信
tú徒
“đều là tín đồ Thanh Hồng Giáo.”
LINE 0224:48
PLAYING SCENEnà那
jiù就
wú无
xū须
shè设
fáng防
le了
“Vậy thì không cần phòng bị nữa.”
LINE 0325:01
bù shè fáng què shè mén jìn
不设防 却设门禁
“Không phòng bị, nhưng lại cấm vào cửa.”
Show Information