Cách dùng "幸亏遇到一个义士相助" (xìng kuī yù dào yí gè yì shì xiāng zhù) trong hội thoại tiếng Trung
幸亏遇到一个义士相助
may mà gặp một nghĩa sĩ giúp đỡ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:55
běn本
lái来
wǒ我
men们
wú无
lì力
dǐ抵
kàng抗
“Vốn dĩ chúng ta không chống đỡ nổi,”
LINE 0233:57
PLAYING SCENExìng幸
kuī亏
yù遇
dào到
yí一
gè个
yì义
shì士
xiāng相
zhù助
“may mà gặp một nghĩa sĩ giúp đỡ.”
LINE 0333:59
shì是
yī一
wèi位
duàn断
bì臂
dī的
gē哥
gē哥
“Là một vị ca ca bị cụt tay.”
Show Information