Cách dùng "这里埋的是一位姑娘" (zhè lǐ mái de shì yī wèi gū niáng) trong hội thoại tiếng Trung
这里埋的是一位姑娘
[Chỗ này có chôn một cô nương,]
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:14
yǒu有
de的
shì是
jī机
huì会
“còn nhiều cơ hội.”
LINE 0226:44
PLAYING SCENEzhè这
lǐ里
mái埋
de的
shì是
yī一
wèi位
gū姑
niáng娘
“[Chỗ này có chôn một cô nương,]”
LINE 0326:47
èr二
shí十
duō多
suì岁
“[hơn hai mươi tuổi,]”
Show Information