Cách dùng "字迹都不清楚了" (zì jì dōu bù qīng chǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
字迹都不清楚了
chữ cũng không còn rõ nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:25
kē磕
pèng碰
dé得
lì厉
hài害
“bị va đập nặng,”
LINE 0214:27
PLAYING SCENEzì字
jì迹
dōu都
bù不
qīng清
chǔ楚
le了
“chữ cũng không còn rõ nữa.”
LINE 0314:29
yào要
xiǎng想
fù复
yuán原
“Nếu muốn khôi phục lại”
Show Information