Cách dùng "但揭发你跟这事无关" (dàn jiē fā nǐ gēn zhè shì wú guān) trong hội thoại tiếng Trung
但揭发你跟这事无关
Nhưng vạch trần cô không liên quan đến chuyện này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
4:40
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 次次当众让我下不来台 | cì cì dāng zhòng ràng wǒ xià bù lái tái | lần nào cũng làm tôi mất mặt trước mọi người. |
| 2▶ | 但揭发你跟这事无关 | dàn jiē fā nǐ gēn zhè shì wú guān | Nhưng vạch trần cô không liên quan đến chuyện này. |
| 3 | 因为如果你去上了大学 我对象就去不了了 | yīn wèi rú guǒ nǐ qù shàng le dà xué wǒ duì xiàng jiù qù bù liǎo le | Bởi vì nếu cô đi học đại học, thì người yêu của tôi sẽ không đi được nữa. |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 4 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
shén me yàng de duì xiàng zhǎo bù zhe mā míng tiān jiù gěi nǐ zhāng luóđối tượng nào mà chẳng tìm được? Ngày mai mẹ sẽ thu xếp cho con ngay.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a nǐ mā gēn wǒ shuō nǐ yào zhǎo duì xiàngChị nói em nghe, mẹ em bảo em muốn tìm người yêu

HSK 5
0:03s
tā rèn shí wǒ shuō bù dìng nǐ yě rèn shí tā neAnh ấy quen em ạ? Biết đâu em cũng quen cậu ấy đấy.

HSK 6
0:03s
zhè ge huí tóu wǒ zài fàng xīn ba liú jiě wǒ mā bù hái dé tīng wǒ de- Chuyện này để sau tôi... - Yên tâm đi chị Lưu. Mẹ em vẫn phải nghe em mà.

HSK 3
0:03s
nà nǐ men xiān liáo zhe wǒ jiā lǐ hái yǒu shì wǒ xiān zǒu lehai đứa trò chuyện đi nhé, nhà chị vẫn còn việc, chị đi trước đây.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dōu gàn xiē shén me ya zuì jìn yǒu bǐ sài maanh hay làm những gì? Gần đây có thi đấu không?









