Cách dùng "当初按规定下乡的人应该是我" (dāng chū àn guī dìng xià xiāng de rén yīng gāi shì wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
当初按规定下乡的人应该是我
đáng lẽ theo quy định người phải về nông thôn là tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
34:43
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 其实这份工作本来就是他的 | qí shí zhè fèn gōng zuò běn lái jiù shì tā de | Thật ra công việc này vốn dĩ là của anh ấy, |
| 2▶ | 当初按规定下乡的人应该是我 | dāng chū àn guī dìng xià xiāng de rén yīng gāi shì wǒ | đáng lẽ theo quy định người phải về nông thôn là tôi. |
| 3 | 他心疼我 怕我吃苦 所以让给我了 于情于理 | tā xīn téng wǒ pà wǒ chī kǔ suǒ yǐ ràng gěi wǒ le yú qíng yú lǐ | Anh ấy thương tôi, sợ tôi chịu khổ, nên mới nhường cho tôi. Cả về tình lẫn lý, |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s
tuō zhe bù huí lái dòng bù dòng jiù fēn shǒucứ chần chừ không chịu về, hơi tí là chia tay.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà kě bù xíng bà mā méi zài jiā wǒ shì nǐ gē wǒ shuō le suànThế thì không được. Bố mẹ không có nhà, anh là anh trai em, anh là người quyết định.

HSK 4
0:03s
zhè me xīn de qiān bǐ hé gěi wǒ yòng kě xī leHộp bút mới thế này, để anh dùng thì phí quá.

HSK 6
0:03s
jiā lǐ yǒu wǒ zhè ge dāng gē de ne hái lún bú dào nǐ qù běi dà huāngTrong nhà đã có người anh trai là anh đây, chưa đến lượt em đi Bắc Đại Hoang đâu.

HSK 5
0:03s
dàn zán bú shì dōu shuō hǎo le ma děng mā yī tuì xiūNhưng chúng ta đã thống nhất rồi mà? Đợi mẹ nghỉ hưu,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
yì zhí yǐ lái dōu shì nǐ zài wèi wǒ fù chū(Từ trước tới nay, luôn là anh hy sinh cho em.)

HSK 7
0:03s
nà wǒ shàng nǎ zhǎo zhè me hǎo de sǎo zi yaThế tôi biết tìm đâu ra người chị dâu tốt như cậu chứ?

HSK 2
0:03s
bú shì nǐ bié zhè me shuō nǐ tīng wǒ shuō wánKhông, cậu đừng nói vậy. Cậu nghe tôi nói hết đã.

HSK 7
0:03s
dàn wǒ què méi néng fā xiàn nǐ men de nán chǔnhưng tôi lại không nhận ra nỗi khổ của hai người.

HSK 3
0:03s
kě wǒ yě méi xiǎng dào nǐ shàng dà xué zhè shìNhưng tôi cũng không ngờ chuyện học đại học của cậu

HSK 6
0:03s
wǒ bǎo zhèng sān gè yuè zhī nèi jiù ràng wǒ gē lái qǔ nǐTôi bảo đảm trong vòng ba tháng sẽ bảo anh trai tôi đến cưới cậu,

HSK 1
0:03s
shì bú shì yǒu rén gěi wǒ zhāng luó xiāng qīn de shì ércó người định lo chuyện xem mắt cho con phải không?





