Cách dùng "都是应该的" (dōu shì yīng gāi de) trong hội thoại tiếng Trung
都是应该的
dōu shì yīng gāi de
Đều là việc nên làm mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
5:57
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 把病房让给更需要的病人 所以只能让你换个病房了 | bǎ bìng fáng ràng gěi gèng xū yào de bìng rén suǒ yǐ zhǐ néng ràng nǐ huàn gè bìng fáng le | nhường phòng bệnh cho những bệnh nhân cần thiết hơn, nên chỉ đành để cậu đổi sang phòng bệnh khác. |
| 2▶ | 都是应该的 | dōu shì yīng gāi de | Đều là việc nên làm mà. |
| 3 | 这女孩是谁啊 | zhè nǚ hái shì shuí a | Cô gái này là ai thế? |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 4 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
shén me yàng de duì xiàng zhǎo bù zhe mā míng tiān jiù gěi nǐ zhāng luóđối tượng nào mà chẳng tìm được? Ngày mai mẹ sẽ thu xếp cho con ngay.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a nǐ mā gēn wǒ shuō nǐ yào zhǎo duì xiàngChị nói em nghe, mẹ em bảo em muốn tìm người yêu

HSK 5
0:03s
tā rèn shí wǒ shuō bù dìng nǐ yě rèn shí tā neAnh ấy quen em ạ? Biết đâu em cũng quen cậu ấy đấy.

HSK 6
0:03s
zhè ge huí tóu wǒ zài fàng xīn ba liú jiě wǒ mā bù hái dé tīng wǒ de- Chuyện này để sau tôi... - Yên tâm đi chị Lưu. Mẹ em vẫn phải nghe em mà.

HSK 3
0:03s
nà nǐ men xiān liáo zhe wǒ jiā lǐ hái yǒu shì wǒ xiān zǒu lehai đứa trò chuyện đi nhé, nhà chị vẫn còn việc, chị đi trước đây.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
dōu gàn xiē shén me ya zuì jìn yǒu bǐ sài maanh hay làm những gì? Gần đây có thi đấu không?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s