Cách dùng "哥 是我太自私了" (gē shì wǒ tài zì sī liǎo) trong hội thoại tiếng Trung

shìtàiliǎo

Anh ơi, (tại em ích kỷ quá.)

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
14:58
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1以后爸妈 就交给你照顾了yǐ hòu bà mā jiù jiāo gěi nǐ zhào gù leSau này bố mẹ giao cho em chăm sóc đấy.
2哥 是我太自私了gē shì wǒ tài zì sī liǎoAnh ơi, (tại em ích kỷ quá.)
3一直以来都是你在为我付出yì zhí yǐ lái dōu shì nǐ zài wèi wǒ fù chū(Từ trước tới nay, luôn là anh hy sinh cho em.)

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 7 of 9)
只要我愿意 她不会不答应的
HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ yuàn yì tā bú huì bù dā yìng dechỉ cần tôi muốn, bà ấy sẽ không phản đối đâu.

你有点太好了
HSK 1
0:03s
nǐ yǒu diǎn tài hǎo leAnh hơi tốt quá.

我觉得这不是什么问题 费霓
HSK 1
0:03s
wǒ jué de zhè bú shì shén me wèn tí fèi níTôi thấy chuyện này không phải vấn đề. Phí Nghê.

一直在乡下插队 马上就要回城了
HSK 7
0:03s
yì zhí zài xiāng xià chā duì mǎ shàng jiù yào huí chéng letrước giờ đi lao động ở nông thôn, sắp tới anh ấy sẽ về thành phố.

可能会把我的工作让给他
HSK 3
0:03s
kě néng huì bǎ wǒ de gōng zuò ràng gěi tācó lẽ sẽ để anh ấy làm công việc hiện tại của tôi.

是你爸你妈让你这么做的吗 不是
HSK 2
0:03s
shì nǐ bà nǐ mā ràng nǐ zhè me zuò de ma bú shìLà bố mẹ cô bảo cô làm vậy sao? Không phải,

是我自己的决定
HSK 3
0:03s
shì wǒ zì jǐ de jué dìngđó là quyết định của tôi thôi.

其实这份工作本来就是他的
HSK 4
0:03s
qí shí zhè fèn gōng zuò běn lái jiù shì tā deThật ra công việc này vốn dĩ là của anh ấy,

当初按规定下乡的人应该是我
HSK 6
0:03s
dāng chū àn guī dìng xià xiāng de rén yīng gāi shì wǒđáng lẽ theo quy định người phải về nông thôn là tôi.

江棉一厂 那是铁饭碗
HSK 1
0:03s
jiāng mián yī chǎng nà shì tiě fàn wǎnXưởng dệt bông số một là công việc ổn định lâu dài.

你自己做衣服 那说白了就是个无业游民
HSK 2
0:03s
nǐ zì jǐ zuò yī fú nà shuō bái le jiù shì gè wú yè yóu mínCô tự may quần áo, nói trắng ra thì là thất nghiệp.

我妈她怎么可能让我
HSK 2
0:03s
wǒ mā tā zěn me kě néng ràng wǒLàm sao mẹ tôi có thể cho tôi...

我不是那意思啊 费霓 我明白
HSK 3
0:03s
wǒ bú shì nà yì si a fèi ní wǒ míng báiÝ tôi không phải thế đâu Phí Nghê. Tôi hiểu mà.

时间不早你快回去吧
HSK 2
0:03s
shí jiān bù zǎo nǐ kuài huí qù baCũng muộn rồi, cô mau về đi.

这个记者很有眼光嘛
HSK 6
0:03s
zhè ge jì zhě hěn yǒu yǎn guāng maPhóng viên này có mắt nhìn đấy chứ.

快快快 快来看 上面有你的报道
HSK 5
0:03s
kuài kuài kuài kuài lái kàn shàng miàn yǒu nǐ de bào dàoMau. Mau lại đây xem. Trên này có bài viết về con đấy.

这个叫凌漪的记者呀 是不是认识你啊
HSK 5
0:03s
zhè ge jiào líng yī de jì zhě ya shì bú shì rèn shí nǐ aCó phải cô phóng viên tên Lăng Y này quen biết con không?

这不是夸 这不事实吗
HSK 6
0:03s
zhè bú shì kuā zhè bù shì shí maĐây không phải khen, đây là sự thật mà.

听这名字像是个女记者啊 你回头打听打听
HSK 6
0:03s
tīng zhè míng zì xiàng shì gè nǚ jì zhě a nǐ huí tóu dǎ tīng dǎ tīngNghe tên này hình như là phóng viên nữ đấy. Sau này con hỏi thăm xem,

一脑门子官司 又输球啦
HSK 7
0:03s
yī nǎo mén zi guān sī yòu shū qiú laTrông như có bao nhiêu chuyện, lại thua bóng rồi à?