Cách dùng "江棉一厂 那是铁饭碗" (jiāng mián yī chǎng nà shì tiě fàn wǎn) trong hội thoại tiếng Trung
江棉一厂 那是铁饭碗
Xưởng dệt bông số một là công việc ổn định lâu dài.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
35:00
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那你怎么办啊 我会做衣服可以赚钱 那能一样吗 | nà nǐ zěn me bàn a wǒ huì zuò yī fú kě yǐ zhuàn qián nà néng yī yàng ma | Vậy cô tính sao? Tôi biết may quần áo, có thể kiếm tiền được. Như vậy giống nhau được ư? |
| 2▶ | 江棉一厂 那是铁饭碗 | jiāng mián yī chǎng nà shì tiě fàn wǎn | Xưởng dệt bông số một là công việc ổn định lâu dài. |
| 3 | 你自己做衣服 那说白了就是个无业游民 | nǐ zì jǐ zuò yī fú nà shuō bái le jiù shì gè wú yè yóu mín | Cô tự may quần áo, nói trắng ra thì là thất nghiệp. |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 4 of 9)
HSK 4
0:03s
mā xiàn zài xiǎng tōng le wǒ gēn nǐ bà yě shāng liáng guò leBây giờ mẹ cũng nghĩ thông suốt rồi, mẹ với bố con cũng đã bàn bạc với nhau,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
shén me yàng de duì xiàng zhǎo bù zhe mā míng tiān jiù gěi nǐ zhāng luóđối tượng nào mà chẳng tìm được? Ngày mai mẹ sẽ thu xếp cho con ngay.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a nǐ mā gēn wǒ shuō nǐ yào zhǎo duì xiàngChị nói em nghe, mẹ em bảo em muốn tìm người yêu

HSK 5
0:03s
tā rèn shí wǒ shuō bù dìng nǐ yě rèn shí tā neAnh ấy quen em ạ? Biết đâu em cũng quen cậu ấy đấy.

HSK 6
0:03s
zhè ge huí tóu wǒ zài fàng xīn ba liú jiě wǒ mā bù hái dé tīng wǒ de- Chuyện này để sau tôi... - Yên tâm đi chị Lưu. Mẹ em vẫn phải nghe em mà.

HSK 3
0:03s
nà nǐ men xiān liáo zhe wǒ jiā lǐ hái yǒu shì wǒ xiān zǒu lehai đứa trò chuyện đi nhé, nhà chị vẫn còn việc, chị đi trước đây.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dōu gàn xiē shén me ya zuì jìn yǒu bǐ sài maanh hay làm những gì? Gần đây có thi đấu không?








