Cách dùng "可能会把我的工作让给他" (kě néng huì bǎ wǒ de gōng zuò ràng gěi tā) trong hội thoại tiếng Trung
可能会把我的工作让给他
có lẽ sẽ để anh ấy làm công việc hiện tại của tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
34:32
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我 | wǒ | tôi... |
| 2▶ | 可能会把我的工作让给他 | kě néng huì bǎ wǒ de gōng zuò ràng gěi tā | có lẽ sẽ để anh ấy làm công việc hiện tại của tôi. |
| 3 | 是你爸你妈让你这么做的吗 不是 | shì nǐ bà nǐ mā ràng nǐ zhè me zuò de ma bú shì | Là bố mẹ cô bảo cô làm vậy sao? Không phải, |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 4 of 9)
HSK 4
0:03s
mā xiàn zài xiǎng tōng le wǒ gēn nǐ bà yě shāng liáng guò leBây giờ mẹ cũng nghĩ thông suốt rồi, mẹ với bố con cũng đã bàn bạc với nhau,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
shén me yàng de duì xiàng zhǎo bù zhe mā míng tiān jiù gěi nǐ zhāng luóđối tượng nào mà chẳng tìm được? Ngày mai mẹ sẽ thu xếp cho con ngay.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a nǐ mā gēn wǒ shuō nǐ yào zhǎo duì xiàngChị nói em nghe, mẹ em bảo em muốn tìm người yêu

HSK 5
0:03s
tā rèn shí wǒ shuō bù dìng nǐ yě rèn shí tā neAnh ấy quen em ạ? Biết đâu em cũng quen cậu ấy đấy.

HSK 6
0:03s
zhè ge huí tóu wǒ zài fàng xīn ba liú jiě wǒ mā bù hái dé tīng wǒ de- Chuyện này để sau tôi... - Yên tâm đi chị Lưu. Mẹ em vẫn phải nghe em mà.

HSK 3
0:03s
nà nǐ men xiān liáo zhe wǒ jiā lǐ hái yǒu shì wǒ xiān zǒu lehai đứa trò chuyện đi nhé, nhà chị vẫn còn việc, chị đi trước đây.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dōu gàn xiē shén me ya zuì jìn yǒu bǐ sài maanh hay làm những gì? Gần đây có thi đấu không?








