Cách dùng "她就把厂里工作让给她哥" (tā jiù bǎ chǎng lǐ gōng zuò ràng gěi tā gē) trong hội thoại tiếng Trung

jiùchǎnggōngzuòrànggěi

cô ấy sẽ nhường công việc ở xưởng cho anh cô ấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
37:42
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不是 人家现在有工作 但是她说等她哥回来bú shì rén jiā xiàn zài yǒu gōng zuò dàn shì tā shuō děng tā gē huí láiKhông phải. Hiện tại người ta có công việc, nhưng cô ấy nói đợi anh trai cô ấy về,
2她就把厂里工作让给她哥tā jiù bǎ chǎng lǐ gōng zuò ràng gěi tā gēcô ấy sẽ nhường công việc ở xưởng cho anh cô ấy.
3到底是谁呀 这人我认识吗 您还真认识dào dǐ shì shuí ya zhè rén wǒ rèn shí ma nín hái zhēn rèn shíRốt cuộc là ai? Người này mẹ có quen không? Mẹ thật sự có quen đấy.

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 3 of 9)
拖着不回来 动不动就分手
HSK 7
0:03s
tuō zhe bù huí lái dòng bù dòng jiù fēn shǒucứ chần chừ không chịu về, hơi tí là chia tay.

我是真的不知道该怎么办了
HSK 3
0:03s
wǒ shì zhēn de bù zhī dào gāi zěn me bàn letôi thật sự không biết phải làm sao nữa.

那可不行 爸妈没在家 我是你哥 我说了算
HSK 3
0:03s
nà kě bù xíng bà mā méi zài jiā wǒ shì nǐ gē wǒ shuō le suànThế thì không được. Bố mẹ không có nhà, anh là anh trai em, anh là người quyết định.

这么新的铅笔盒 给我用 可惜了
HSK 4
0:03s
zhè me xīn de qiān bǐ hé gěi wǒ yòng kě xī leHộp bút mới thế này, để anh dùng thì phí quá.

家里有我这个当哥的呢 还轮不到你去北大荒
HSK 6
0:03s
jiā lǐ yǒu wǒ zhè ge dāng gē de ne hái lún bú dào nǐ qù běi dà huāngTrong nhà đã có người anh trai là anh đây, chưa đến lượt em đi Bắc Đại Hoang đâu.

但咱不是都说好了吗 等妈一退休
HSK 5
0:03s
dàn zán bú shì dōu shuō hǎo le ma děng mā yī tuì xiūNhưng chúng ta đã thống nhất rồi mà? Đợi mẹ nghỉ hưu,

以后爸妈 就交给你照顾了
HSK 3
0:03s
yǐ hòu bà mā jiù jiāo gěi nǐ zhào gù leSau này bố mẹ giao cho em chăm sóc đấy.

哥 是我太自私了
HSK 7
0:03s
gē shì wǒ tài zì sī liǎoAnh ơi, (tại em ích kỷ quá.)

一直以来都是你在为我付出
HSK 5
0:03s
yì zhí yǐ lái dōu shì nǐ zài wèi wǒ fù chū(Từ trước tới nay, luôn là anh hy sinh cho em.)

那我上哪找这么好的嫂子呀
HSK 7
0:03s
nà wǒ shàng nǎ zhǎo zhè me hǎo de sǎo zi yaThế tôi biết tìm đâu ra người chị dâu tốt như cậu chứ?

不是你别这么说 你听我说完
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ bié zhè me shuō nǐ tīng wǒ shuō wánKhông, cậu đừng nói vậy. Cậu nghe tôi nói hết đã.

你们就是我最亲的人
HSK 5
0:03s
nǐ men jiù shì wǒ zuì qīn de rénHai người là người thân thiết nhất của tôi,

但我却没能发现你们的难处
HSK 7
0:03s
dàn wǒ què méi néng fā xiàn nǐ men de nán chǔnhưng tôi lại không nhận ra nỗi khổ của hai người.

这怎么能怪你呢
HSK 5
0:03s
zhè zěn me néng guài nǐ neSao có thể trách cậu được chứ?

可我也没想到你上大学这事
HSK 3
0:03s
kě wǒ yě méi xiǎng dào nǐ shàng dà xué zhè shìNhưng tôi cũng không ngờ chuyện học đại học của cậu

一直飘飘忽忽的
HSK 3
0:03s
yì zhí piāo piāo hū hū decứ bấp bênh mãi,

给我们家一点时间
HSK 1
0:03s
gěi wǒ men jiā yì diǎn shí jiāncho nhà tôi thêm chút thời gian được không?

我保证 三个月之内就让我哥来娶你
HSK 6
0:03s
wǒ bǎo zhèng sān gè yuè zhī nèi jiù ràng wǒ gē lái qǔ nǐTôi bảo đảm trong vòng ba tháng sẽ bảo anh trai tôi đến cưới cậu,

那都是为了应付我爸妈的
HSK 7
0:03s
nà dōu shì wèi le yìng fù wǒ bà mā deđó đều là để đối phó với bố mẹ tôi thôi.

是不是有人给我张罗 相亲的事儿
HSK 1
0:03s
shì bú shì yǒu rén gěi wǒ zhāng luó xiāng qīn de shì ércó người định lo chuyện xem mắt cho con phải không?